Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 22/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết
khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của
mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon
Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi
quyết định đại sự.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Bính Tuất không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
65%An táng / Mai táng
65%Tế lễ / Cúng bái
60%Việc Cần Tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
10%Động thổ / Khởi công
10%Cưới hỏi / Đính hôn
20%Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
25%Mua xe / Tài sản lớn
25%Ký hợp đồng / Giao dịch
25%Phân tích ngày 11/11/2025
Ngày 11/11/2025 tức ngày 22 tháng 9 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Thân, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tị
Tiết khí: Lập Đông. Trực: Thu. Sao: Dực.Chính Ngọ: 11:40
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★- Không Vong
- Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Ất Sửu
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
- Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Bính Dần
- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
- Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Đinh Mão
- Tốc Hỷ
- Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Mậu Thìn
★- Xích Khẩu
- Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Kỷ Tị
★- Tiểu Cát
- Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Canh Ngọ
- Không Vong
- Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Tân Mùi
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
- Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Nhâm Thân
- Lưu Niên
- Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Quý Dậu
- Tốc Hỷ
- Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Giáp Tuất
★- Xích Khẩu
- Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Ất Hợi
- Tiểu Cát
- Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Các công cụ hữu ích nổi bật
Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học
Thời Gian Địa Lý
- •Đổi Giờ Âm Lịch Địa PhươngTính toán Âm lịch theo vị trí địa lý
- •Giờ Mặt Trời & Chính Ngọ Địa PhươngTính toán Giờ Mặt Trời Thật theo địa lý
- •Tiết Khí Toàn CầuXem lịch 24 tiết khí theo GPS toàn cầu
- •Điểm Sóc Chính XácTính toán ngày Điểm Sóc theo địa lý
- •Lịch Can Chi Chính XácChuyên dụng cho hoạt động phong thủy, tâm linh
- •Xem Ngày Giờ Tốt XấuXem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo
Huyền Học & Phong Thủy
- •Gieo Quẻ Hỏi ViệcBói toán theo Kinh Dịch truyền thống
- •Gieo Quẻ Kinh DịchGieo quẻ bằng đồng xu truyền thống cổ xưa
- •Tử Vi & Bát Tự Theo Nơi SinhTra cứu chi tiết cho người sinh tại Việt Nam và Quốc tế
- •Lập Lá Số Tử Vi & Bát TựTra cứu vận mệnh theo tử vi Việt Nam và Bát Tự
- •Học Tử Vi Online Miễn PhíKhóa học tử vi trực tuyến miễn phí cho người mới
Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác