Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 18/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 11 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)30%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
18/9
Cách mạng Tháng Mười Nga
Cuộc cách mạng vô sản đầu tiên thắng lợi, khai sinh Liên bang Xô Viết (1917).

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Bính Tuất không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămẤt Tị
ThángĐinh Hợi
NgàyCanh Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

30 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Quỷ

Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Tuất
Giáp Tuất
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Dậu
Bính Tý
Giáp Thân
Ất Mão
Quý Dậu
Kỷ Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Ất Mùi
Đinh Dậu
Canh Tý
Mậu Thân
Tân Dậu
Ất Hợi
Đinh Sửu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Bính Thân
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Nhâm Tý
Giáp Dần
Canh Thân
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Địa Phá (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Sao Quỷ (Kỵ), Tam Nương (Kỵ), Địa Phá

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Nguyệt Không, Tư Mệnh, Trực Chấp
Hung Thần:Sao Quỷ, Địa Phá (Kỵ), Tam Nương

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Nguyệt Không, Tư Mệnh, Trực Chấp
Hung Thần:Sao Quỷ (Kỵ), Địa Phá (Kỵ), Tam Nương

Khai trương / Mở cửa hàng

5%
Cát Thần:Tư Mệnh, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương, Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

10%
Cát Thần:Tư Mệnh, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương, Địa Phá, Sao Quỷ

Phân tích ngày 07/11/2025

Ngày 07/11/2025 tức ngày 18 tháng 9 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Thìn, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tị

Tiết khí: Lập Đông. Trực: Chấp. Sao: Quỷ.Chính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:40 - 00:4006/11 07/11
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Sửu

00:40 - 02:40
45.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

02:40 - 04:40
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Mão

04:40 - 06:40
40.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Thìn

06:40 - 08:40
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Tị

08:40 - 10:40
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Ngọ

10:40 - 12:40
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Mùi

12:40 - 14:40
45.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

14:40 - 16:40
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Dậu

16:40 - 18:40
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Tuất

18:40 - 20:40
17.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Hợi

20:40 - 22:40
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)