Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 11 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
19/9

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Bính Tuất không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămẤt Tị
ThángĐinh Hợi
NgàyTân Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Phá

Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Liễu

Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Nguyệt Phá
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.
Thổ Phù
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Hợi
Ất Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Kỷ Hợi
Tân Hợi
Quý Hợi
Giáp Tuất
Giáp Thìn
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Thân
Giáp Thân
Bính Tý
Đinh Sửu
Ất Dậu
Bính Ngọ
Nhâm Thân
Mậu Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Bính Tuất
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Bính Thìn
Canh Thân
Bính Dần
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Đinh Dậu
Đinh Mùi
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Sao Liễu

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Sao Liễu

Tố tụng / Giải oan

0%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Sao Liễu

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Sao Liễu

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Sao Liễu

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Trực Phá

Phân tích ngày 08/11/2025

Ngày 08/11/2025 tức ngày 19 tháng 9 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Tị, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tị

Tiết khí: Lập Đông. Trực: Phá. Sao: Liễu.Chính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:40 - 00:4007/11 08/11
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Sửu

00:40 - 02:40
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Dần

02:40 - 04:40
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

04:40 - 06:40
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Thìn

06:40 - 08:40
70.3%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Tị

08:40 - 10:40
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Ngọ

10:40 - 12:40
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Mùi

12:40 - 14:40
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Thân

14:40 - 16:40
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Dậu

16:40 - 18:40
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Tuất

18:40 - 20:40
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Hợi

20:40 - 22:40
55.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Huyền Học & Phong Thủy

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác