Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 13/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 11 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
13/9
NămẤt Tị
ThángBính Tuất
NgàyẤt Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Mão

Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Tị
Quý Tị
Kỷ Tị
Canh Thìn
Ất Tị
Canh Tuất
Tân Hợi
Đinh Tị
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Dần
Mậu Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Kỷ Mão
Canh Tý
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Mùi
Tân Mão
Nhâm Dần
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Canh Thân
Canh Thìn
Bính Tuất
Đinh Hợi
Ất Mùi
Tân Sửu
Quý Mão
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

58%
Cát Thần:Trực Trừ, Ngọc Đường, Thiên Phú
Hung Thần:Tam Nương, Sao Mão
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Trị bệnh / Phẫu thuật

58%
Cát Thần:Trực Trừ, Ngọc Đường, Thiên Phú
Hung Thần:Tam Nương, Sao Mão
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Ngọc Đường, Thiên Phú
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Sao Mão (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

35%
Cát Thần:Thiên Phú, Ngọc Đường
Hung Thần:Tam Nương, Sao Mão, Trực Trừ

Mua xe / Tài sản lớn

35%
Cát Thần:Thiên Phú, Ngọc Đường
Hung Thần:Tam Nương, Sao Mão, Trực Trừ

Ký hợp đồng / Giao dịch

35%
Cát Thần:Thiên Phú, Ngọc Đường
Hung Thần:Tam Nương, Sao Mão, Trực Trừ

Khai trương / Mở cửa hàng

35%
Cát Thần:Thiên Phú, Ngọc Đường
Hung Thần:Tam Nương, Sao Mão (Kỵ), Trực Trừ

Nhập trạch (Vào nhà mới)

35%
Cát Thần:Ngọc Đường, Thiên Phú
Hung Thần:Tam Nương, Sao Mão

Phân tích ngày 02/11/2025

Ngày 02/11/2025 tức ngày 13 tháng 9 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Hợi, tháng Bính Tuất, năm Ất Tị

Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Trừ. Sao: Mão.Chính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:40 - 00:4001/11 02/11
45.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

00:40 - 02:40
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Dần

02:40 - 04:40
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Mão

04:40 - 06:40
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Thìn

06:40 - 08:40
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Tị

08:40 - 10:40
25.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Ngọ

10:40 - 12:40
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Mùi

12:40 - 14:40
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Thân

14:40 - 16:40
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

16:40 - 18:40
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Tuất

18:40 - 20:40
70.3%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Hợi

20:40 - 22:40
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)