Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 11 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
12/9
NămẤt Tị
ThángBính Tuất
NgàyGiáp Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

55 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Vị

Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Thìn
Nhâm Thìn
Mậu Thìn
Tân Tị
Giáp Thìn
Canh Tuất
Tân Hợi
Bính Thìn
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Mão
Canh Ngọ
Mậu Dần
Kỷ Dậu
Đinh Mão
Tân Mão
Bính Dần
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Kỷ Sửu
Canh Dần
Kỷ Hợi
Quý Mão
Ất Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Tân Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Bính Ngọ
Mậu Thân
Giáp Dần
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

75%
Cát Thần:Sao Vị, Trực Kiến
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Xuất hành đi xa

70%
Cát Thần:Trực Kiến, Sao Vị
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Hợi, Tị, Dậu.

An táng / Mai táng

65%
Cát Thần:Sao Vị, Trực Kiến
Hung Thần:Bạch Hổ (Kỵ)
Giờ tốt:Hợi, Tị, Dậu.

Tế lễ / Cúng bái

55%
Cát Thần:Sao Vị
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%
Cát Thần:Sao Vị
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Hợi, Tị, Dậu.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

55%
Cát Thần:Sao Vị
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Hợi, Tị, Dậu.

Tố tụng / Giải oan

55%
Cát Thần:Sao Vị
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Hợi, Tị, Dậu.

Động thổ / Khởi công

50%
Cát Thần:Sao Vị
Hung Thần:Bạch Hổ (Kỵ), Trực Kiến (Kỵ)
Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

40%
Cát Thần:Sao Vị
Hung Thần:Trực Kiến, Bạch Hổ

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

40%
Cát Thần:Sao Vị
Hung Thần:Trực Kiến, Bạch Hổ

Phân tích ngày 01/11/2025

Ngày 01/11/2025 tức ngày 12 tháng 9 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Tuất, tháng Bính Tuất, năm Ất Tị

Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Kiến. Sao: Vị.Chính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:40 - 00:4031/10 01/11
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Sửu

00:40 - 02:40
45.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

02:40 - 04:40
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Mão

04:40 - 06:40
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Thìn

06:40 - 08:40
47.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Tị

08:40 - 10:40
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Ngọ

10:40 - 12:40
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Mùi

12:40 - 14:40
45.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

14:40 - 16:40
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Dậu

16:40 - 18:40
70.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Tuất

18:40 - 20:40
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Hợi

20:40 - 22:40
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác