Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 10 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)90%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
10/9
NămẤt Tị
ThángBính Tuất
NgàyNhâm Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

90 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Khuê

Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Dần
Bính Dần
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Giáp Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Tị
Quý Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Nhâm Thìn
Đinh Mùi
Tân Tị
Giáp Tý
Kỷ Tị
Canh Thìn
Đinh Hợi
Canh Tý
Ất Tị
Bính Thìn
Đinh Mão
Mậu Thìn
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Nhâm Tý
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

80%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Dịch Mã
Hung Thần:Thiên Tặc, Sao Khuê, Thổ Phủ
Giờ tốt:Tị, Sửu, Mùi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

80%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Dịch Mã
Hung Thần:Thiên Tặc, Sao Khuê, Thổ Phủ
Giờ tốt:Tị, Sửu, Mùi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

80%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Dịch Mã
Hung Thần:Thiên Tặc, Sao Khuê, Thổ Phủ
Giờ tốt:Tị, Sửu, Mùi.

Tố tụng / Giải oan

80%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Dịch Mã
Hung Thần:Thiên Tặc, Sao Khuê, Thổ Phủ
Giờ tốt:Tị, Sửu, Mùi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

80%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Dịch Mã
Hung Thần:Thiên Tặc, Sao Khuê, Thổ Phủ
Giờ tốt:Tị, Sửu, Mùi.

Nhậm chức / Nhận việc

80%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Dịch Mã
Hung Thần:Thiên Tặc, Sao Khuê, Thổ Phủ
Giờ tốt:Tị, Sửu, Mùi.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Nguyệt Không, Kim Quỹ, Dịch Mã
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Thiên Tặc

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Nguyệt Không, Kim Quỹ, Dịch Mã
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Thiên Tặc (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

15%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Sao Khuê, Thổ Phủ

Mua xe / Tài sản lớn

15%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Sao Khuê, Thổ Phủ

Ký hợp đồng / Giao dịch

15%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Sao Khuê, Thổ Phủ

Khai trương / Mở cửa hàng

15%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Sao Khuê (Kỵ), Thổ Phủ

Phân tích ngày 30/10/2025

Ngày 30/10/2025 tức ngày 10 tháng 9 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Thân, tháng Bính Tuất, năm Ất Tị

Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Khai. Sao: Khuê.Chính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:40 - 00:4029/10 30/10
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Sửu

00:40 - 02:40
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Dần

02:40 - 04:40
25.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Mão

04:40 - 06:40
45.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

06:40 - 08:40
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Tị

08:40 - 10:40
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Ngọ

10:40 - 12:40
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Mùi

12:40 - 14:40
70.3%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Thân

14:40 - 16:40
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Dậu

16:40 - 18:40
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Tuất

18:40 - 20:40
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Hợi

20:40 - 22:40
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)