Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 11 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
10/10
NămẤt Tị
ThángĐinh Hợi
NgàyNhâm Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

55 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Vị

Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Thân
Bính Thân
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Đinh Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Hợi
Quý Hợi
Đinh Sửu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Nhâm Tuất
Tân Hợi
Canh Ngọ
Ất Hợi
Bính Tuất
Giáp Ngọ
Kỷ Hợi
Canh Tuất
Đinh Tị
Đinh Mão
Giáp Tuất
Bính Tý
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Ký hợp đồng / Giao dịch

70%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Vị
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

70%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Vị
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

70%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Vị
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

70%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Vị, Trực Bình
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Tuất, Thìn.

Khai trương / Mở cửa hàng

65%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Vị
Hung Thần:Hoang Vu, Thiên Lao (Kỵ)
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

An táng / Mai táng

65%
Cát Thần:Sao Vị, Mẫu Thương
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Thìn, Tuất, Tý.

Cưới hỏi / Đính hôn

60%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Vị
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Tế lễ / Cúng bái

60%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Vị
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Sao Vị, Mẫu Thương
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

5%
Cát Thần:Sao Vị, Mẫu Thương, Trực Bình
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

40%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Vị
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Bình (Kỵ)

Phân tích ngày 29/11/2025

Ngày 29/11/2025 tức ngày 10 tháng 10 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tị

Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Bình. Sao: Vị.Chính Ngọ: 11:44

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:44 - 00:4428/11 29/11
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Sửu

00:44 - 02:44
62.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Dần

02:44 - 04:44
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Mão

04:44 - 06:44
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

06:44 - 08:44
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Tị

08:44 - 10:44
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Ngọ

10:44 - 12:44
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Mùi

12:44 - 14:44
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Thân

14:44 - 16:44
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Dậu

16:44 - 18:44
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Tuất

18:44 - 20:44
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Hợi

20:44 - 22:44
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)