Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
31T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 12 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)85%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
15/10
Rằm
Ngày Vọng (giữa tháng âm lịch), trăng tròn, khí trường vượng.
NămẤt Tị
ThángĐinh Hợi
NgàyĐinh Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

85 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tỉnh

Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Vãng Vong
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Sửu
Tân Sửu
Kỷ Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Ngọ
Tân Mão
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Ngọ
Nhâm Thân
Nhâm Thìn
Nhâm Dần
Quý Mão
Tân Hợi
Ất Mão
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Ất Hợi
Kỷ Mão
Quý Mùi
Đinh Hợi
Canh Dần
Mậu Tuất
Quý Sửu
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Cưới hỏi / Đính hôn

95%
Cát Thần:Thiên Hỷ, Trực Thành, Minh Đường
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Động thổ / Khởi công

80%
Cát Thần:Trực Thành, Minh Đường, Thiên Hỷ
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

80%
Cát Thần:Trực Thành, Minh Đường, Thiên Hỷ
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Tố tụng / Giải oan

80%
Cát Thần:Minh Đường, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

An táng / Mai táng

75%
Cát Thần:Minh Đường, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Tế lễ / Cúng bái

75%
Cát Thần:Minh Đường, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Trị bệnh / Phẫu thuật

75%
Cát Thần:Minh Đường, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

75%
Cát Thần:Minh Đường, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Minh Đường, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ)

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Minh Đường, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

30%
Cát Thần:Trực Thành, Minh Đường, Sao Tỉnh
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ)

Mua xe / Tài sản lớn

30%
Cát Thần:Trực Thành, Minh Đường, Sao Tỉnh
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ)

Ký hợp đồng / Giao dịch

30%
Cát Thần:Trực Thành, Minh Đường, Sao Tỉnh
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

35%
Cát Thần:Minh Đường, Trực Thành, Sao Tỉnh
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ)

Phân tích ngày 04/12/2025

Ngày 04/12/2025 tức ngày 15 tháng 10 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tị

Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Thành. Sao: Tỉnh.Chính Ngọ: 11:46

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:46 - 00:4603/12 04/12
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Sửu

00:46 - 02:46
32.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Dần

02:46 - 04:46
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Mão

04:46 - 06:46
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Thìn

06:46 - 08:46
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Tị

08:46 - 10:46
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Ngọ

10:46 - 12:46
25.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Mùi

12:46 - 14:46
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Mậu Thân

14:46 - 16:46
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Dậu

16:46 - 18:46
53%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

18:46 - 20:46
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Hợi

20:46 - 22:46
83%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)