Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
31T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 12 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)95%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
20/10

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Đinh Hợi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămẤt Tị
ThángMậu
NgàyNhâm

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

95 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Dực

Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Ngọ
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Ngọ
Mậu Dần
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Kỷ Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Sửu
Kỷ Sửu
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Quý Sửu
Ất Sửu
Mậu Thìn
Giáp Thân
Nhâm Thìn
Tân Sửu
Đinh Mùi
Canh Thân
Bính Dần
Nhâm Thân
Giáp Tuất
Ất Hợi
Canh Thìn
Đinh Hợi
Mậu Tý
Ất Tị
Mậu Thân
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

100%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Nguyệt Đức
Hung Thần:Nguyệt Yếm, Sao Dực
Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Xuất hành đi xa

90%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Nguyệt Yếm, Sao Dực
Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

An táng / Mai táng

80%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Nguyệt Yếm, Sao Dực
Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Ký hợp đồng / Giao dịch

75%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Nguyệt Đức
Hung Thần:Nguyệt Yếm, Trực Kiến, Sao Dực
Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Mua xe / Tài sản lớn

75%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Nguyệt Đức
Hung Thần:Nguyệt Yếm, Trực Kiến, Sao Dực
Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

75%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Nguyệt Đức
Hung Thần:Nguyệt Yếm, Trực Kiến, Sao Dực
Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Tế lễ / Cúng bái

75%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Nguyệt Yếm, Sao Dực
Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Trị bệnh / Phẫu thuật

75%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Nguyệt Yếm, Sao Dực
Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Nguyệt Yếm (Kỵ), Sao Dực

Động thổ / Khởi công

50%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Dực (Kỵ), Nguyệt Yếm, Trực Kiến (Kỵ)

Phân tích ngày 09/12/2025

Ngày 09/12/2025 tức ngày 20 tháng 10 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm , tháng Mậu , năm Ất Tị

Tiết khí: Đại Tuyết. Trực: Kiến. Sao: Dực.Chính Ngọ: 11:48

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:48 - 00:4808/12 09/12
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Sửu

00:48 - 02:48
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Dần

02:48 - 04:48
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Mão

04:48 - 06:48
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Thìn

06:48 - 08:48
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Tị

08:48 - 10:48
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

10:48 - 12:48
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Mùi

12:48 - 14:48
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Thân

14:48 - 16:48
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Dậu

16:48 - 18:48
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Tuất

18:48 - 20:48
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Hợi

20:48 - 22:48
25.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)