Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 23/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết
khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của
mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon
Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi
quyết định đại sự.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Đinh Hợi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
35 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Tố tụng / Giải oan
0%Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Xuất hành đi xa
0%Phân tích ngày 12/12/2025
Ngày 12/12/2025 tức ngày 23 tháng 10 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Mão, tháng Mậu Tý, năm Ất Tị
Tiết khí: Đại Tuyết. Trực: Bình. Sao: Cang.Chính Ngọ: 11:50
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
- Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Đinh Sửu
- Tốc Hỷ
- Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Mậu Dần
★- Xích Khẩu
- Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Kỷ Mão
★- Tiểu Cát
- Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Canh Thìn
- Không Vong
- Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Tân Tị
- Đại An
- Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Nhâm Ngọ
★- Lưu Niên
- Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Quý Mùi
★- Tốc Hỷ
- Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Giáp Thân
- Xích Khẩu
- Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
★- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
- Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Bính Tuất
- Không Vong
- Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Đinh Hợi
- Đại An
- Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Các công cụ hữu ích nổi bật
Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học
Thời Gian Địa Lý
- •Đổi Giờ Âm Lịch Địa PhươngTính toán Âm lịch theo vị trí địa lý
- •Giờ Mặt Trời & Chính Ngọ Địa PhươngTính toán Giờ Mặt Trời Thật theo địa lý
- •Tiết Khí Toàn CầuXem lịch 24 tiết khí theo GPS toàn cầu
- •Điểm Sóc Chính XácTính toán ngày Điểm Sóc theo địa lý
- •Lịch Can Chi Chính XácChuyên dụng cho hoạt động phong thủy, tâm linh
- •Xem Ngày Giờ Tốt XấuXem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo
Huyền Học & Phong Thủy
- •Gieo Quẻ Hỏi ViệcBói toán theo Kinh Dịch truyền thống
- •Gieo Quẻ Kinh DịchGieo quẻ bằng đồng xu truyền thống cổ xưa
- •Tử Vi & Bát Tự Theo Nơi SinhTra cứu chi tiết cho người sinh tại Việt Nam và Quốc tế
- •Lập Lá Số Tử Vi & Bát TựTra cứu vận mệnh theo tử vi Việt Nam và Bát Tự
- •Học Tử Vi Online Miễn PhíKhóa học tử vi trực tuyến miễn phí cho người mới
Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác