Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 27/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
31T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 12 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)30%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
27/10

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Đinh Hợi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămẤt Tị
ThángMậu
NgàyKỷ Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

30 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Sửu
Đinh Sửu
Quý Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Giáp Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Tân Sửu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Ngọ
Canh Ngọ
Kỷ Mão
Đinh Hợi
Nhâm Ngọ
Mậu Ngọ
Đinh Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Tân Mão
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Giáp Tý
Tân Mùi
Mậu Dần
Giáp Thân
Bính Tuất
Canh Tý
Tân Sửu
Quý Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Giáp Dần
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

65%
Cát Thần:Sao Vĩ, Trực Nguy
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Sao Vĩ
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Trực Nguy

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

20%
Cát Thần:Sao Vĩ
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Tam Nương

Động thổ / Khởi công

20%
Cát Thần:Sao Vĩ
Hung Thần:Trực Nguy, Tam Nương, Câu Trận (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

25%
Cát Thần:Sao Vĩ
Hung Thần:Trực Nguy, Tam Nương

Xuất hành đi xa

30%
Cát Thần:Sao Vĩ
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Trực Nguy (Kỵ)

Nhậm chức / Nhận việc

35%
Cát Thần:Sao Vĩ
Hung Thần:Tam Nương, Trực Nguy

Phân tích ngày 16/12/2025

Ngày 16/12/2025 tức ngày 27 tháng 10 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu , năm Ất Tị

Tiết khí: Đại Tuyết. Trực: Nguy. Sao: .Chính Ngọ: 11:52

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:52 - 00:5215/12 16/12
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

00:52 - 02:52
32.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Dần

02:52 - 04:52
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Mão

04:52 - 06:52
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Thìn

06:52 - 08:52
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Tị

08:52 - 10:52
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Ngọ

10:52 - 12:52
25.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Mùi

12:52 - 14:52
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Thân

14:52 - 16:52
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Dậu

16:52 - 18:52
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Tuất

18:52 - 20:52
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Hợi

20:52 - 22:52
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)