Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
31T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 12 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
26/10

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Đinh Hợi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămẤt Tị
ThángMậu
NgàyMậu Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Phá

Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tâm

Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Nguyệt Phá
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Tý
Bính Tý
Nhâm Tý
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Ất Sửu
Mậu Tý
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Canh Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Mùi
Tân Mùi
Mậu Dần
Bính Tuất
Kỷ Mùi
Bính Dần
Giáp Tuất
Canh Dần
Ất Mùi
Mậu Tuất
Đinh Mùi
Quý Sửu
Canh Ngọ
Quý Dậu
Kỷ Mão
Đinh Hợi
Quý Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Quý Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Giáp Dần
Bính Thìn
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Tư Mệnh
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Sao Tâm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%
Cát Thần:Tư Mệnh
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Sao Tâm

Tố tụng / Giải oan

0%
Cát Thần:Tư Mệnh
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Sao Tâm

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Tư Mệnh
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Sao Tâm

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%
Cát Thần:Tư Mệnh
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Sao Tâm

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Tư Mệnh
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá

Phân tích ngày 15/12/2025

Ngày 15/12/2025 tức ngày 26 tháng 10 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu , năm Ất Tị

Tiết khí: Đại Tuyết. Trực: Phá. Sao: Tâm.Chính Ngọ: 11:51

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:51 - 00:5114/12 15/12
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Sửu

00:51 - 02:51
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Dần

02:51 - 04:51
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Mão

04:51 - 06:51
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Thìn

06:51 - 08:51
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Tị

08:51 - 10:51
25.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Mậu Ngọ

10:51 - 12:51
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Mùi

12:51 - 14:51
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

14:51 - 16:51
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Dậu

16:51 - 18:51
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Tuất

18:51 - 20:51
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Hợi

20:51 - 22:51
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Huyền Học & Phong Thủy

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác