Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
31T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 12 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)85%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
12/10
NămẤt Tị
ThángĐinh Hợi
NgàyGiáp Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

85 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tất

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Tuất
Nhâm Tuất
Mậu Tuất
Giáp Tuất
Canh Thìn
Tân Tị
Bính Tuất
Tân Hợi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Dậu
Kỷ Mão
Canh Tý
Mậu Thân
Đinh Dậu
Tân Dậu
Kỷ Tị
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Bính Thân
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Kỷ Mùi
Canh Thân
Giáp Tý
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Bính Tý
Mậu Dần
Giáp Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Tân Sửu
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

90%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Trực Chấp
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Cưới hỏi / Đính hôn

80%
Cát Thần:Sao Tất, Nguyệt Đức, Tư Mệnh
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

An táng / Mai táng

75%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Sao Tất
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.

Trị bệnh / Phẫu thuật

75%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Sao Tất
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

75%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Sao Tất
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Tố tụng / Giải oan

75%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Sao Tất
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

75%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Sao Tất
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Nhậm chức / Nhận việc

75%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Sao Tất
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

30%
Cát Thần:Sao Tất, Nguyệt Đức, Tư Mệnh
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

30%
Cát Thần:Sao Tất, Nguyệt Đức, Tư Mệnh
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ)

Xuất hành đi xa

55%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Tư Mệnh, Sao Tất
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

65%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Tất, Nguyệt Đức
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ)

Phân tích ngày 01/12/2025

Ngày 01/12/2025 tức ngày 12 tháng 10 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tị

Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Chấp. Sao: Tất.Chính Ngọ: 11:45

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:45 - 00:4530/11 01/12
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Sửu

00:45 - 02:45
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

02:45 - 04:45
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Mão

04:45 - 06:45
25.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Thìn

06:45 - 08:45
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Tị

08:45 - 10:45
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Ngọ

10:45 - 12:45
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Mùi

12:45 - 14:45
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

14:45 - 16:45
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Dậu

16:45 - 18:45
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Tuất

18:45 - 20:45
32.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Hợi

20:45 - 22:45
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)