Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 14/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
31T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 12 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
14/10
NămẤt Tị
ThángĐinh Hợi
NgàyBính Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sâm

Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Tý
Canh Tý
Mậu Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Ngọ
Tân Mùi
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Mùi
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Mậu Tuất
Tân Dậu
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Tị
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Hợi
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Bính Dần
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Mậu Dần
Nhâm Ngọ
Bính Tuất
Kỷ Hợi
Tân Sửu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

80%
Cát Thần:Thanh Long, Trực Nguy, Sao Sâm
Hung Thần:Nguyệt Kỵ
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Dậu.

Khai trương / Mở cửa hàng

55%
Cát Thần:Thanh Long, Sao Sâm
Hung Thần:Trực Nguy, Nguyệt Kỵ
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Dậu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

55%
Cát Thần:Thanh Long, Sao Sâm
Hung Thần:Trực Nguy, Nguyệt Kỵ
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Dậu.

Mua xe / Tài sản lớn

55%
Cát Thần:Thanh Long, Sao Sâm
Hung Thần:Trực Nguy, Nguyệt Kỵ
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Dậu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

55%
Cát Thần:Thanh Long, Sao Sâm
Hung Thần:Trực Nguy, Nguyệt Kỵ
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Dậu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

55%
Cát Thần:Thanh Long, Sao Sâm
Hung Thần:Trực Nguy, Nguyệt Kỵ
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Dậu.

Nhậm chức / Nhận việc

55%
Cát Thần:Thanh Long, Sao Sâm
Hung Thần:Trực Nguy, Nguyệt Kỵ
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Dậu.

Cưới hỏi / Đính hôn

50%
Cát Thần:Thanh Long, Sao Sâm
Hung Thần:Trực Nguy, Nguyệt Kỵ
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Dậu.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

35%
Cát Thần:Thanh Long, Sao Sâm
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Nguyệt Kỵ

Xuất hành đi xa

35%
Cát Thần:Thanh Long, Sao Sâm
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Trực Nguy (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

35%
Cát Thần:Thanh Long, Sao Sâm
Hung Thần:Trực Nguy, Nguyệt Kỵ

Động thổ / Khởi công

35%
Cát Thần:Thanh Long, Sao Sâm
Hung Thần:Trực Nguy, Nguyệt Kỵ

Phân tích ngày 03/12/2025

Ngày 03/12/2025 tức ngày 14 tháng 10 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tị

Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Nguy. Sao: Sâm.Chính Ngọ: 11:46

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:46 - 00:4602/12 03/12
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Sửu

00:46 - 02:46
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Dần

02:46 - 04:46
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Mão

04:46 - 06:46
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Thìn

06:46 - 08:46
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Tị

08:46 - 10:46
25.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Ngọ

10:46 - 12:46
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Mùi

12:46 - 14:46
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Thân

14:46 - 16:46
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Dậu

16:46 - 18:46
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Tuất

18:46 - 20:46
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Hợi

20:46 - 22:46
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác