Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 8 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)75%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
16/7
NămẤt Tị
ThángGiáp Thân
NgàyCanh Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

75 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Vị

Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Đinh Mão
Mậu Thìn
Bính Thân
Đinh Dậu
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Giáp Tuất
Ất Hợi
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Mão
Ất Dậu
Bính Ngọ
Giáp Dần
Kỷ Mão
Quý Mão
Ất Sửu
Đinh Mão
Canh Ngọ
Mậu Dần
Tân Mão
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Bính Dần
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Ất Tị
Đinh Mùi
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Cưới hỏi / Đính hôn

70%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

65%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Sao Vị
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Cấm
Giờ tốt:Hợi, Tị, Dậu.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

65%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Sao Vị
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Cấm
Giờ tốt:Hợi, Tị, Dậu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

65%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Sao Vị
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Cấm
Giờ tốt:Hợi, Tị, Dậu.

Nhậm chức / Nhận việc

65%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Sao Vị
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Cấm
Giờ tốt:Hợi, Tị, Dậu.

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Sao Vị
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Thổ Cấm

Tế lễ / Cúng bái

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thiên Tặc, Thổ Cấm

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Sao Vị, Tư Mệnh, Mẫu Thương
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thiên Tặc, Thổ Cấm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Sao Vị, Tư Mệnh, Mẫu Thương
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Thiên Tặc

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Sao Vị, Tư Mệnh, Mẫu Thương
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Thiên Tặc (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

10%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Sao Vị
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Thổ Cấm

Phân tích ngày 09/08/2025

Ngày 09/08/2025 tức ngày 16 tháng 7 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Tuất, tháng Giáp Thân, năm Ất Tị

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Mãn. Sao: Vị.Chính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:02 - 01:0208/08 09/08
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Sửu

01:02 - 03:02
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

03:02 - 05:02
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Mão

05:02 - 07:02
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Thìn

07:02 - 09:02
55.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Tị

09:02 - 11:02
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Ngọ

11:02 - 13:02
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Mùi

13:02 - 15:02
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

15:02 - 17:02
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Dậu

17:02 - 19:02
70.3%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Tuất

19:02 - 21:02
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Hợi

21:02 - 23:02
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)