Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 8 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
11/7

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Giáp Thân không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămẤt Tị
ThángQuý Mùi
NgàyẤt Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

65 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nguy

Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.
Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Hợi
Quý Hợi
Kỷ Hợi
Ất Hợi
Canh Thìn
Tân Tị
Đinh Hợi
Canh Tuất
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Thân
Mậu Thân
Canh Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Bính Thân
Nhâm Thân
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Canh Dần
Đinh Dậu
Quý Sửu
Tân Dậu
Ất Sửu
Tân Mùi
Quý Dậu
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Canh Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

85%
Cát Thần:Ngọc Đường, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

60%
Cát Thần:Ngọc Đường, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc, Sao Nguy, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Nhậm chức / Nhận việc

60%
Cát Thần:Ngọc Đường, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc, Sao Nguy, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%
Cát Thần:Ngọc Đường, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc, Sao Nguy, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

55%
Cát Thần:Ngọc Đường, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc, Sao Nguy, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Tố tụng / Giải oan

55%
Cát Thần:Ngọc Đường, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc, Sao Nguy, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Ngọc Đường
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Sao Nguy (Kỵ), Nguyệt Yếm

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Trực Khai, Ngọc Đường, Dịch Mã
Hung Thần:Nguyệt Yếm (Kỵ), Thiên Tặc, Sao Nguy

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Ngọc Đường, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Sao Nguy, Thiên Tặc

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Ngọc Đường, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Sao Nguy (Kỵ), Thiên Tặc (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

10%
Cát Thần:Trực Khai, Thiên Mã, Ngọc Đường
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Yếm, Thổ Phủ

Mua xe / Tài sản lớn

10%
Cát Thần:Trực Khai, Thiên Mã, Ngọc Đường
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Yếm, Thổ Phủ

Phân tích ngày 04/08/2025

Ngày 04/08/2025 tức ngày 11 tháng 7 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Tị, tháng Quý Mùi, năm Ất Tị

Tiết khí: Đại Thử. Trực: Khai. Sao: Nguy.Chính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:02 - 01:0203/08 04/08
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

01:02 - 03:02
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Dần

03:02 - 05:02
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Mão

05:02 - 07:02
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Thìn

07:02 - 09:02
70.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Tị

09:02 - 11:02
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Ngọ

11:02 - 13:02
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Mùi

13:02 - 15:02
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Thân

15:02 - 17:02
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

17:02 - 19:02
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Tuất

19:02 - 21:02
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Hợi

21:02 - 23:02
47.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Xem các ngày gần đây