Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 8 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)70%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
10/7

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Giáp Thân không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămẤt Tị
ThángQuý Mùi
NgàyGiáp Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

70 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Tuất
Nhâm Tuất
Mậu Tuất
Giáp Tuất
Canh Thìn
Tân Tị
Bính Tuất
Tân Hợi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Dậu
Kỷ Mão
Canh Tý
Mậu Thân
Đinh Dậu
Tân Dậu
Kỷ Tị
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Bính Thân
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Kỷ Mùi
Canh Thân
Giáp Tý
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Bính Tý
Mậu Dần
Giáp Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Tân Sửu
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

80%
Cát Thần:Trực Thu, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Hư
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

An táng / Mai táng

80%
Cát Thần:Trực Thu, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Hư
Hóa giải:Bạch Hổ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

75%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Thu
Hung Thần:Sao Hư
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Xuất hành đi xa

60%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Hư
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

60%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Hư
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Tố tụng / Giải oan

60%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Hư
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

60%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Hư
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Nhậm chức / Nhận việc

60%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Hư
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

15%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Hư (Kỵ), Trực Thu

Nhập trạch (Vào nhà mới)

15%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Hư, Trực Thu

Động thổ / Khởi công

15%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Hư (Kỵ), Trực Thu
Hóa giải:Bạch Hổ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

40%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Sao Hư

Mua xe / Tài sản lớn

40%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Trực Thu, Sao Hư

Ký hợp đồng / Giao dịch

40%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Trực Thu, Sao Hư

Phân tích ngày 03/08/2025

Ngày 03/08/2025 tức ngày 10 tháng 7 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Thìn, tháng Quý Mùi, năm Ất Tị

Tiết khí: Đại Thử. Trực: Thu. Sao: .Chính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:02 - 01:0202/08 03/08
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Sửu

01:02 - 03:02
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

03:02 - 05:02
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Mão

05:02 - 07:02
40.3%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Thìn

07:02 - 09:02
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Tị

09:02 - 11:02
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Ngọ

11:02 - 13:02
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Mùi

13:02 - 15:02
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

15:02 - 17:02
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Dậu

17:02 - 19:02
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Tuất

19:02 - 21:02
25.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Hợi

21:02 - 23:02
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Thời Gian Địa Lý

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác