Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 8 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
9/7

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Giáp Thân không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămẤt Tị
ThángQuý Mùi
NgàyQuý Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nữ

Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Dậu
Đinh Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Tân Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Tuất
Nhâm Tuất
Đinh Mùi
Quý Hợi
Bính Tuất
Canh Tuất
Tân Mùi
Giáp Tuất
Mậu Dần
Đinh Hợi
Ất Mùi
Mậu Thân
Tân Hợi
Mậu Thìn
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

100%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Ngọ, Dần, Tý.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

100%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Khai trương / Mở cửa hàng

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Trực Thành, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Trực Thành, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Mua xe / Tài sản lớn

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Trực Thành, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Trực Thành, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

An táng / Mai táng

100%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức, Trực Thành
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức, Trực Thành
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Việc Cần Tránh

Tố tụng / Giải oan

85%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức, Trực Thành
Hung Thần:Sao Nữ (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

95%
Cát Thần:Thiên Hỷ, Trực Thành, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Sao Nữ (Kỵ)

Phân tích ngày 02/08/2025

Ngày 02/08/2025 tức ngày 9 tháng 7 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Mão, tháng Quý Mùi, năm Ất Tị

Tiết khí: Đại Thử. Trực: Thành. Sao: Nữ.Chính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:02 - 01:0201/08 02/08
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Sửu

01:02 - 03:02
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Dần

03:02 - 05:02
70.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Mão

05:02 - 07:02
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Thìn

07:02 - 09:02
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Tị

09:02 - 11:02
45.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

11:02 - 13:02
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Mùi

13:02 - 15:02
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Thân

15:02 - 17:02
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Dậu

17:02 - 19:02
47.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Tuất

19:02 - 21:02
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Hợi

21:02 - 23:02
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)