Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 13/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 8 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)38%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
13/7
Thảm họa Hiroshima
Ngày quả bom nguyên tử đầu tiên dội xuống dân thường, lời nhắc nhở về hòa bình thế giới.

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Giáp Thân không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămẤt Tị
ThángQuý Mùi
NgàyĐinh Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

38 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Bích

Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Sửu
Tân Sửu
Kỷ Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Ngọ
Tân Mão
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Ngọ
Nhâm Thân
Nhâm Thìn
Nhâm Dần
Quý Mão
Tân Hợi
Ất Mão
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Ất Hợi
Kỷ Mão
Quý Mùi
Đinh Hợi
Canh Dần
Mậu Tuất
Quý Sửu
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Sao Bích, Thiên Phú
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

20%
Cát Thần:Thiên Phú, Sao Bích
Hung Thần:Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyên Vũ

Mua xe / Tài sản lớn

20%
Cát Thần:Thiên Phú, Sao Bích
Hung Thần:Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyên Vũ

Ký hợp đồng / Giao dịch

20%
Cát Thần:Thiên Phú, Sao Bích
Hung Thần:Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Nguyên Vũ (Kỵ)

Nhậm chức / Nhận việc

23%
Cát Thần:Sao Bích, Thiên Phú
Hung Thần:Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Kiến

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

23%
Cát Thần:Sao Bích, Thiên Phú
Hung Thần:Tam Nương, Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Kiến

Phân tích ngày 06/08/2025

Ngày 06/08/2025 tức ngày 13 tháng 7 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Mùi, tháng Quý Mùi, năm Ất Tị

Tiết khí: Đại Thử. Trực: Kiến. Sao: Bích.Chính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:02 - 01:0205/08 06/08
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Sửu

01:02 - 03:02
25.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Dần

03:02 - 05:02
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Mão

05:02 - 07:02
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Thìn

07:02 - 09:02
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Tị

09:02 - 11:02
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Ngọ

11:02 - 13:02
40.3%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Mùi

13:02 - 15:02
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Mậu Thân

15:02 - 17:02
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Dậu

17:02 - 19:02
38%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

19:02 - 21:02
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Hợi

21:02 - 23:02
68%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)