Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 8 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)45%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
15/7
Lễ Vu Lan
Ngày xá tội vong nhân và báo hiếu cha mẹ.
NămẤt Tị
ThángGiáp Thân
NgàyKỷ Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

45 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Lâu

Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.
Vãng Vong
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Mão
Tân Mão
Quý Mão
Đinh Mão
Kỷ Mão
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Thìn
Canh Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Tân Tị
Giáp Ngọ
Bính Thìn
Mậu Thìn
Giáp Tuất
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Tân Sửu
Ất Tị
Đinh Tị
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Quý Dậu
Đinh Sửu
Giáp Thân
Quý Tị
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Quý Sửu
Giáp Dần
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

80%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Trừ, Sao Lâu
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Trị bệnh / Phẫu thuật

70%
Cát Thần:Trực Trừ, Sao Lâu, Thiên Ân
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

An táng / Mai táng

60%
Cát Thần:Thiên Ân, Sao Lâu
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Động thổ / Khởi công

50%
Cát Thần:Sao Lâu, Thiên Ân
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

50%
Cát Thần:Sao Lâu, Thiên Ân
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%
Cát Thần:Sao Lâu, Thiên Ân
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Tố tụng / Giải oan

50%
Cát Thần:Sao Lâu, Thiên Ân
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

50%
Cát Thần:Sao Lâu, Thiên Ân
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Sao Lâu, Thiên Ân
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ)

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Sao Lâu, Thiên Ân, Trực Trừ
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%
Cát Thần:Sao Lâu, Thiên Ân
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Nguyên Vũ, Trực Trừ

Mua xe / Tài sản lớn

0%
Cát Thần:Sao Lâu, Thiên Ân
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Nguyên Vũ, Trực Trừ

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%
Cát Thần:Sao Lâu, Thiên Ân
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Nguyên Vũ (Kỵ), Trực Trừ

Khai trương / Mở cửa hàng

0%
Cát Thần:Sao Lâu, Thiên Ân
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Nguyên Vũ, Trực Trừ

Phân tích ngày 08/08/2025

Ngày 08/08/2025 tức ngày 15 tháng 7 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Thân, năm Ất Tị

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Trừ. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:02 - 01:0207/08 08/08
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Sửu

01:02 - 03:02
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Dần

03:02 - 05:02
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Mão

05:02 - 07:02
47.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Thìn

07:02 - 09:02
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Tị

09:02 - 11:02
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Canh Ngọ

11:02 - 13:02
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Mùi

13:02 - 15:02
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Thân

15:02 - 17:02
43.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

17:02 - 19:02
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Tuất

19:02 - 21:02
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Hợi

21:02 - 23:02
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)