Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 8 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)28%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
20/7
NămẤt Tị
ThángGiáp Thân
NgàyGiáp Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

28 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Phá

Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sâm

Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Phá
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.
Thổ Phù
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Thiên Hình
Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Thân
Mậu Thân
Canh Ngọ
Tân Mùi
Bính Thân
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Hợi
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Mậu Tuất
Tân Hợi
Quý Hợi
Ất Hợi
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Mậu Thìn
Canh Ngọ
Giáp Tuất
Kỷ Mão
Quý Mùi
Bính Tuất
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Dịch Mã, Sao Sâm, Thiên Mã
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Thổ Phù

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%
Cát Thần:Dịch Mã, Sao Sâm, Thiên Mã
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Thổ Phù

Tố tụng / Giải oan

0%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Lộc
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Thiên Hình (Kỵ), Trực Phá

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Lộc
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Thổ Phù

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Lộc
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Thổ Phù

Tế lễ / Cúng bái

0%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Lộc
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Thổ Phù

Phân tích ngày 13/08/2025

Ngày 13/08/2025 tức ngày 20 tháng 7 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Dần, tháng Giáp Thân, năm Ất Tị

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Phá. Sao: Sâm.Chính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:01 - 01:0112/08 13/08
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Sửu

01:01 - 03:01
73.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Dần

03:01 - 05:01
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Mão

05:01 - 07:01
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Thìn

07:01 - 09:01
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Tị

09:01 - 11:01
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Ngọ

11:01 - 13:01
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Mùi

13:01 - 15:01
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Thân

15:01 - 17:01
17.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Dậu

17:01 - 19:01
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Tuất

19:01 - 21:01
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Hợi

21:01 - 23:01
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Huyền Học & Phong Thủy

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác