Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 21/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 8 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
21/7
NămẤt Tị
ThángGiáp Thân
NgàyẤt Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

65 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tỉnh

Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Dậu
Kỷ Dậu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Đinh Dậu
Canh Tý
Tân Sửu
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Canh Thân

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Tuất
Mậu Tuất
Quý Mùi
Canh Dần
Kỷ Hợi
Canh Thân
Nhâm Tuất
Giáp Tuất
Canh Thìn
Bính Tuất
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Hợi
Quý Hợi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Canh Ngọ
Tân Mùi
Ất Hợi
Nhâm Ngọ
Đinh Hợi
Tân Mão
Canh Tý
Nhâm Tý
Quý Sửu
Kỷ Mùi
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Nguy, Ích Hậu
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Khai trương / Mở cửa hàng

90%
Cát Thần:Thiên Lộc, Sao Tỉnh, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Ký hợp đồng / Giao dịch

90%
Cát Thần:Thiên Lộc, Sao Tỉnh, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Mua xe / Tài sản lớn

90%
Cát Thần:Thiên Lộc, Sao Tỉnh, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

90%
Cát Thần:Thiên Lộc, Sao Tỉnh, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Cưới hỏi / Đính hôn

85%
Cát Thần:Ích Hậu, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

An táng / Mai táng

85%
Cát Thần:Thiên Ân, Ích Hậu, Thiên Lộc
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Trị bệnh / Phẫu thuật

75%
Cát Thần:Ích Hậu, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Việc Cần Tránh

Tố tụng / Giải oan

60%
Cát Thần:Ích Hậu, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Chu Tước (Kỵ), Trực Nguy

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

60%
Cát Thần:Ích Hậu, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ)

Xuất hành đi xa

70%
Cát Thần:Ích Hậu, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ)

Phân tích ngày 14/08/2025

Ngày 14/08/2025 tức ngày 21 tháng 7 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Mão, tháng Giáp Thân, năm Ất Tị

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Nguy. Sao: Tỉnh.Chính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:01 - 01:0113/08 14/08
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Sửu

01:01 - 03:01
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Dần

03:01 - 05:01
70.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Mão

05:01 - 07:01
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Thìn

07:01 - 09:01
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Tị

09:01 - 11:01
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Ngọ

11:01 - 13:01
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Mùi

13:01 - 15:01
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Thân

15:01 - 17:01
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

17:01 - 19:01
47.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Tuất

19:01 - 21:01
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Hợi

21:01 - 23:01
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác