Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 8 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
19/7
NămẤt Tị
ThángGiáp Thân
NgàyQuý Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chủy

Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Mùi
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Mùi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Quý Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Tý
Đinh Dậu
Ất Tị
Mậu Ngọ
Bính Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Ất Dậu
Quý Tị
Mậu Tuất
Canh Tý
Tân Dậu
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Tân Tị
Kỷ Sửu
Bính Thân
Giáp Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

75%
Cát Thần:Thiên Đức, Minh Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Phá, Sao Chủy
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

65%
Cát Thần:Minh Đường, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Phá, Sao Chủy
Giờ tốt:Dần, Tuất, Thân.

An táng / Mai táng

60%
Cát Thần:Thiên Đức, Minh Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Phá, Sao Chủy
Giờ tốt:Dần, Tuất, Thân.

Trị bệnh / Phẫu thuật

60%
Cát Thần:Thiên Đức, Minh Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Phá, Sao Chủy
Giờ tốt:Dần, Tuất, Thân.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

60%
Cát Thần:Thiên Đức, Minh Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Phá, Sao Chủy
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

60%
Cát Thần:Thiên Đức, Minh Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Phá, Sao Chủy
Giờ tốt:Dần, Tuất, Thân.

Nhậm chức / Nhận việc

60%
Cát Thần:Thiên Đức, Minh Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Phá, Sao Chủy
Giờ tốt:Dần, Tuất, Thân.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

5%
Cát Thần:Thiên Đức, Minh Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Sao Chủy

Động thổ / Khởi công

5%
Cát Thần:Thiên Đức, Minh Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Sao Chủy
Hóa giải:Thụ Tử: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Thu nợ / Cất giữ tài sản

35%
Cát Thần:Mẫu Thương, Thiên Đức, Minh Đường
Hung Thần:Sao Chủy, Địa Phá, Trực Chấp

Mua xe / Tài sản lớn

35%
Cát Thần:Mẫu Thương, Thiên Đức, Minh Đường
Hung Thần:Sao Chủy, Địa Phá, Trực Chấp

Ký hợp đồng / Giao dịch

35%
Cát Thần:Mẫu Thương, Thiên Đức, Minh Đường
Hung Thần:Sao Chủy, Địa Phá, Trực Chấp

Khai trương / Mở cửa hàng

35%
Cát Thần:Minh Đường, Mẫu Thương, Thiên Đức
Hung Thần:Sao Chủy (Kỵ), Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ)

Phân tích ngày 12/08/2025

Ngày 12/08/2025 tức ngày 19 tháng 7 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Sửu, tháng Giáp Thân, năm Ất Tị

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Chấp. Sao: Chủy.Chính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:01 - 01:0111/08 12/08
40.3%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Sửu

01:01 - 03:01
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Dần

03:01 - 05:01
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Mão

05:01 - 07:01
68%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Thìn

07:01 - 09:01
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Tị

09:01 - 11:01
68%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Ngọ

11:01 - 13:01
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Mùi

13:01 - 15:01
25.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Thân

15:01 - 17:01
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Dậu

17:01 - 19:01
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Tuất

19:01 - 21:01
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Hợi

21:01 - 23:01
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Huyền Học & Phong Thủy

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác