Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
31T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 7 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)20%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
6/7

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Giáp Thân không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămẤt Tị
ThángQuý Mùi
NgàyCanh

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

20 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Thiên Hình
Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.
Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Ngọ
Nhâm Ngọ
Giáp Ngọ
Canh Ngọ
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Mùi
Mậu Ngọ
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Ất Mùi
Kỷ Sửu
Tân Sửu
Ất Hợi
Đinh Sửu
Bính Thân
Giáp Thìn
Ất Tị
Mậu Thân
Quý Sửu
Bính Thìn
Giáp Tý
Mậu Thìn
Quý Dậu
Tân Tị
Giáp Thân
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Ất Mão
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Nguyệt Không, Mẫu Thương, Trực Chấp
Hung Thần:Thổ Cấm (Kỵ), Địa Tặc (Kỵ), Địa Phá (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Nguyệt Không, Mẫu Thương, Trực Chấp
Hung Thần:Thổ Cấm (Kỵ), Địa Tặc (Kỵ), Địa Phá (Kỵ)

Xuất hành đi xa

10%
Cát Thần:Mẫu Thương, Nguyệt Không, Sao Cơ
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ), Địa Tặc

Tố tụng / Giải oan

15%
Cát Thần:Mẫu Thương, Nguyệt Không, Sao Cơ
Hung Thần:Thiên Hình (Kỵ), Địa Phá, Địa Tặc

Khai trương / Mở cửa hàng

20%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Cơ, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ), Địa Tặc

Thu nợ / Cất giữ tài sản

25%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Cơ, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Phá, Địa Tặc, Trực Chấp

Phân tích ngày 30/07/2025

Ngày 30/07/2025 tức ngày 6 tháng 7 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh , tháng Quý Mùi, năm Ất Tị

Tiết khí: Đại Thử. Trực: Chấp. Sao: .Chính Ngọ: 12:03

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:03 - 01:0329/07 30/07
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Sửu

01:03 - 03:03
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Dần

03:03 - 05:03
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Mão

05:03 - 07:03
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Thìn

07:03 - 09:03
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Tị

09:03 - 11:03
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Ngọ

11:03 - 13:03
47.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Mùi

13:03 - 15:03
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

15:03 - 17:03
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Dậu

17:03 - 19:03
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Tuất

19:03 - 21:03
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Hợi

21:03 - 23:03
40.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)