Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 2/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
31T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 7 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)75%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
2/7

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Giáp Thân không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămẤt Tị
ThángQuý Mùi
NgàyBính Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

75 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đê

Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Dần
Giáp Dần
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Bính Dần
Nhâm Thân
Quý Dậu
Mậu Dần
Quý Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Tị
Đinh Tị
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Bính Thìn
Kỷ Tị
Ất Tị
Mậu Thìn
Mậu Tý
Tân Mão
Quý Tị
Giáp Thìn
Nhâm Tý
Tân Dậu
Giáp Tý
Canh Ngọ
Bính Tý
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Bính Tuất
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

80%
Cát Thần:Trực Trừ, Tư Mệnh, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Đê
Giờ tốt:Sửu, Tị, Tý.

Trị bệnh / Phẫu thuật

80%
Cát Thần:Trực Trừ, Tư Mệnh, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Đê
Giờ tốt:Tị, Sửu, Tý.

An táng / Mai táng

60%
Cát Thần:Tư Mệnh, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Đê
Giờ tốt:Tị, Tý, Sửu.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

60%
Cát Thần:Tư Mệnh, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Đê
Giờ tốt:Tý, Sửu, Tị.

Tố tụng / Giải oan

60%
Cát Thần:Tư Mệnh, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Đê
Giờ tốt:Tị, Tý, Sửu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

60%
Cát Thần:Tư Mệnh, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Đê
Giờ tốt:Tị, Tý, Sửu.

Nhậm chức / Nhận việc

60%
Cát Thần:Tư Mệnh, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Đê
Giờ tốt:Tị, Tý, Sửu.

Khai trương / Mở cửa hàng

55%
Cát Thần:Tư Mệnh, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Đê, Trực Trừ
Giờ tốt:Tý, Sửu, Tị.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

45%
Cát Thần:Tư Mệnh, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Đê

Động thổ / Khởi công

45%
Cát Thần:Tư Mệnh, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Đê (Kỵ)

Xuất hành đi xa

55%
Cát Thần:Tư Mệnh, Ích Hậu, Trực Trừ
Hung Thần:Sao Đê (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

60%
Cát Thần:Ích Hậu, Tư Mệnh
Hung Thần:Sao Đê (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)

Phân tích ngày 26/07/2025

Ngày 26/07/2025 tức ngày 2 tháng 7 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Thân, tháng Quý Mùi, năm Ất Tị

Tiết khí: Đại Thử. Trực: Trừ. Sao: Đê.Chính Ngọ: 12:03

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:03 - 01:0325/07 26/07
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Sửu

01:03 - 03:03
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Dần

03:03 - 05:03
17.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Mão

05:03 - 07:03
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Thìn

07:03 - 09:03
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Tị

09:03 - 11:03
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Ngọ

11:03 - 13:03
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Mùi

13:03 - 15:03
70.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Thân

15:03 - 17:03
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Dậu

17:03 - 19:03
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

19:03 - 21:03
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Hợi

21:03 - 23:03
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân