Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
31T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 7 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)38%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
1/7
Lễ hội Katê
Lễ hội lớn nhất của đồng bào Chăm.

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Giáp Thân không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămẤt Tị
ThángQuý Mùi
NgàyẤt Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

38 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Cang

Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Sửu
Kỷ Sửu
Quý Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Ngọ
Bính Ngọ
Ất Mão
Quý Hợi
Giáp Ngọ
Kỷ Mão
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Đinh Hợi
Canh Tý
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Mậu Ngọ
Đinh Mão
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Canh Dần
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Kỷ Hợi
Đinh Mùi
Giáp Dần
Canh Thân
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Xuất hành đi xa

58%
Cát Thần:Trực Kiến, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Cang
Giờ tốt:Thân, Tuất, Dần.

Khai trương / Mở cửa hàng

55%
Cát Thần:Thiên Phú, Trực Kiến
Hung Thần:Sao Cang, Nguyên Vũ
Giờ tốt:Thân, Tuất, Dần.

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

28%
Cát Thần:Thiên Phú
Hung Thần:Trực Kiến, Sao Cang

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

28%
Cát Thần:Thiên Phú
Hung Thần:Trực Kiến, Sao Cang

Cưới hỏi / Đính hôn

28%
Cát Thần:Thiên Phú
Hung Thần:Sao Cang (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

30%
Cát Thần:Thiên Phú
Hung Thần:Sao Cang, Nguyên Vũ, Trực Kiến

Mua xe / Tài sản lớn

30%
Cát Thần:Thiên Phú
Hung Thần:Sao Cang, Nguyên Vũ, Trực Kiến

Ký hợp đồng / Giao dịch

30%
Cát Thần:Thiên Phú
Hung Thần:Sao Cang, Nguyên Vũ (Kỵ), Trực Kiến

Phân tích ngày 25/07/2025

Ngày 25/07/2025 tức ngày 1 tháng 7 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Mùi, tháng Quý Mùi, năm Ất Tị

Tiết khí: Đại Thử. Trực: Kiến. Sao: Cang.Chính Ngọ: 12:03

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:03 - 01:0324/07 25/07
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

01:03 - 03:03
25.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Dần

03:03 - 05:03
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Mão

05:03 - 07:03
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Thìn

07:03 - 09:03
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Tị

09:03 - 11:03
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Ngọ

11:03 - 13:03
40.3%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Mùi

13:03 - 15:03
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Thân

15:03 - 17:03
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Dậu

17:03 - 19:03
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Tuất

19:03 - 21:03
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Hợi

21:03 - 23:03
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác