Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 11 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)80%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
15/10
Rằm
Ngày Vọng (giữa tháng âm lịch), trăng tròn, khí trường vượng.
NămĐinh Mùi
ThángTân Hợi
NgàyẤt Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

80 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Cang

Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Vãng Vong
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Sửu
Kỷ Sửu
Quý Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Ngọ
Bính Ngọ
Ất Mão
Quý Hợi
Giáp Ngọ
Kỷ Mão
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Đinh Hợi
Canh Tý
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Mậu Ngọ
Đinh Mão
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Canh Dần
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Kỷ Hợi
Đinh Mùi
Giáp Dần
Canh Thân
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

70%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Đức, Minh Đường
Hung Thần:Vãng Vong, Sao Cang
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

70%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Đức, Minh Đường
Hung Thần:Vãng Vong, Sao Cang
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Tố tụng / Giải oan

70%
Cát Thần:Minh Đường, Thiên Đức, Trực Thành
Hung Thần:Vãng Vong, Sao Cang
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

An táng / Mai táng

65%
Cát Thần:Thiên Đức, Minh Đường, Trực Thành
Hung Thần:Vãng Vong, Sao Cang
Giờ tốt:Mão, Hợi, Tị.

Tế lễ / Cúng bái

65%
Cát Thần:Thiên Đức, Minh Đường, Trực Thành
Hung Thần:Vãng Vong, Sao Cang
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

65%
Cát Thần:Thiên Đức, Minh Đường, Trực Thành
Hung Thần:Vãng Vong, Sao Cang
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

65%
Cát Thần:Thiên Đức, Minh Đường, Trực Thành
Hung Thần:Vãng Vong, Sao Cang
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

65%
Cát Thần:Thiên Đức, Minh Đường, Trực Thành
Hung Thần:Vãng Vong, Sao Cang
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Minh Đường, Trực Thành
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Sao Cang

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Minh Đường, Trực Thành
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Sao Cang

Thu nợ / Cất giữ tài sản

15%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Đức, Minh Đường
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Sao Cang

Mua xe / Tài sản lớn

15%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Đức, Minh Đường
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Sao Cang

Ký hợp đồng / Giao dịch

15%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Đức, Minh Đường
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Sao Cang

Khai trương / Mở cửa hàng

20%
Cát Thần:Minh Đường, Trực Thành, Thiên Đức
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Sao Cang

Phân tích ngày 12/11/2027

Ngày 12/11/2027 tức ngày 15 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Mùi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Đông. Trực: Thành. Sao: Cang.Chính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:40 - 00:4011/11 12/11
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

00:40 - 02:40
32.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Dần

02:40 - 04:40
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Mão

04:40 - 06:40
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Thìn

06:40 - 08:40
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Tị

08:40 - 10:40
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Ngọ

10:40 - 12:40
25.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Mùi

12:40 - 14:40
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Thân

14:40 - 16:40
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Dậu

16:40 - 18:40
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Tuất

18:40 - 20:40
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Hợi

20:40 - 22:40
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)