Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 11 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)58%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
20/10
NămĐinh Mùi
ThángTân Hợi
NgàyCanh

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

58 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.
Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Ngọ
Nhâm Ngọ
Giáp Ngọ
Canh Ngọ
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Mùi
Mậu Ngọ
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Ất Mùi
Kỷ Sửu
Tân Sửu
Ất Hợi
Đinh Sửu
Bính Thân
Giáp Thìn
Ất Tị
Mậu Thân
Quý Sửu
Bính Thìn
Giáp Tý
Mậu Thìn
Quý Dậu
Tân Tị
Giáp Thân
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Ất Mão
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

88%
Cát Thần:Trực Trừ, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Tặc, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Trị bệnh / Phẫu thuật

78%
Cát Thần:Trực Trừ, Nguyệt Không, Sao Cơ
Hung Thần:Địa Tặc, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

68%
Cát Thần:Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Sao Cơ
Hung Thần:Địa Tặc, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Xuất hành đi xa

63%
Cát Thần:Nguyệt Không, Sao Cơ, Thiên Phú
Hung Thần:Địa Tặc, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

63%
Cát Thần:Sao Cơ, Nguyệt Không, Thiên Phú
Hung Thần:Địa Tặc, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Nhậm chức / Nhận việc

63%
Cát Thần:Sao Cơ, Nguyệt Không, Thiên Phú
Hung Thần:Địa Tặc, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Khai trương / Mở cửa hàng

60%
Cát Thần:Thiên Phú, Sao Cơ, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Tặc, Bạch Hổ, Trực Trừ
Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Ký hợp đồng / Giao dịch

60%
Cát Thần:Thiên Phú, Sao Cơ, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Tặc, Bạch Hổ, Trực Trừ
Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Nguyệt Không, Thiên Phú, Sao Cơ
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Bạch Hổ

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Nguyệt Không, Thiên Phú, Sao Cơ
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Bạch Hổ (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

43%
Cát Thần:Nguyệt Không, Sao Cơ, Thiên Phú
Hung Thần:Bạch Hổ, Địa Tặc, Trực Trừ (Kỵ)

Phân tích ngày 17/11/2027

Ngày 17/11/2027 tức ngày 20 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh , tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Đông. Trực: Trừ. Sao: .Chính Ngọ: 11:41

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:41 - 00:4116/11 17/11
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Sửu

00:41 - 02:41
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Dần

02:41 - 04:41
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Mão

04:41 - 06:41
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Thìn

06:41 - 08:41
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Tị

08:41 - 10:41
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Ngọ

10:41 - 12:41
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Mùi

12:41 - 14:41
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

14:41 - 16:41
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Dậu

16:41 - 18:41
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Tuất

18:41 - 20:41
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Hợi

20:41 - 22:41
25.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)