Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 11 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
19/10
NămĐinh Mùi
ThángTân Hợi
NgàyKỷ Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Tị
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Đinh Tị
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Dần
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Giáp Thìn
Kỷ Mùi
Canh Dần
Mậu Dần
Quý Mùi
Giáp Thân
Tân Mão
Nhâm Dần
Đinh Mùi
Ất Mão
Giáp Tý
Tân Mùi
Ất Hợi
Kỷ Mão
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Quý Mão
Ất Tị
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

100%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Đức, Trực Kiến
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Xuất hành đi xa

100%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Đức, Trực Kiến
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

95%
Cát Thần:Sao Vĩ, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức
Hung Thần:Trực Kiến
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Cưới hỏi / Đính hôn

95%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

An táng / Mai táng

95%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

90%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

90%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

90%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Phân tích ngày 16/11/2027

Ngày 16/11/2027 tức ngày 19 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Đông. Trực: Kiến. Sao: .Chính Ngọ: 11:41

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:41 - 00:4115/11 16/11
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

00:41 - 02:41
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Dần

02:41 - 04:41
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Mão

04:41 - 06:41
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Mậu Thìn

06:41 - 08:41
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Tị

08:41 - 10:41
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Ngọ

10:41 - 12:41
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Mùi

12:41 - 14:41
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Thân

14:41 - 16:41
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

16:41 - 18:41
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Tuất

18:41 - 20:41
62.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Hợi

20:41 - 22:41
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)