Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 14/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 11 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
14/10
Kết thúc Thế chiến I
Lễ đình chiến kết thúc cuộc chiến tranh tàn khốc đầu tiên quy mô toàn cầu (1918).
NămĐinh Mùi
ThángTân Hợi
NgàyGiáp Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Giác

Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Tý
Mậu Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Mùi
Đinh Mùi
Giáp Dần
Nhâm Tuất
Tân Mùi
Ất Mùi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Quý Mùi
Bính Tuất
Nhâm Dần
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Bính Dần
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Kỷ Sửu
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Ất Mão
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thanh Long, Trực Nguy
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Mão.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

85%
Cát Thần:Sao Giác, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Mão.

Nhậm chức / Nhận việc

85%
Cát Thần:Sao Giác, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Mão.

Khai trương / Mở cửa hàng

80%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thanh Long, Sao Giác
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Dậu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

80%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thanh Long, Sao Giác
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Dậu.

Mua xe / Tài sản lớn

80%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thanh Long, Sao Giác
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Dậu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

80%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thanh Long, Sao Giác
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Mão.

Cưới hỏi / Đính hôn

75%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thanh Long, Sao Giác
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Dậu.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

60%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thanh Long, Sao Giác
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ)

Xuất hành đi xa

70%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thanh Long, Sao Giác
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ)
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức

Phân tích ngày 11/11/2027

Ngày 11/11/2027 tức ngày 14 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Đông. Trực: Nguy. Sao: Giác.Chính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:40 - 00:4010/11 11/11
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Sửu

00:40 - 02:40
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Dần

02:40 - 04:40
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Mão

04:40 - 06:40
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Thìn

06:40 - 08:40
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Tị

08:40 - 10:40
25.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Ngọ

10:40 - 12:40
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Mùi

12:40 - 14:40
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

14:40 - 16:40
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Dậu

16:40 - 18:40
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Tuất

18:40 - 20:40
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Hợi

20:40 - 22:40
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)