Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 11 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
11/10
NămĐinh Mùi
ThángTân Hợi
NgàyTân Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

65 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Trương

Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.
Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Dậu
Quý Dậu
Ất Dậu
Kỷ Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Tân Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Tuất
Giáp Tuất
Bính Dần
Ất Hợi
Bính Thân
Kỷ Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Tuất
Bính Tý
Quý Mùi
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Canh Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Tân Mùi
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Ất Mùi
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Tân Hợi
Bính Thìn
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

85%
Cát Thần:Trực Định, Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Mão, Ngọ.

Nhậm chức / Nhận việc

85%
Cát Thần:Trực Định, Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Mão, Ngọ.

Cưới hỏi / Đính hôn

80%
Cát Thần:Sao Trương, Mẫu Thương, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Mão, Ngọ.

An táng / Mai táng

75%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Trương, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Mão, Ngọ.

Tế lễ / Cúng bái

75%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Trương, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Mão, Ngọ.

Xuất hành đi xa

75%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Trương, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Mão, Ngọ.

Tố tụng / Giải oan

75%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Trương, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Mão, Ngọ.

Động thổ / Khởi công

70%
Cát Thần:Sao Trương, Mẫu Thương, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Mão, Ngọ.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Trương, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Định, Sao Trương
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Nguyên Vũ

Mua xe / Tài sản lớn

0%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Định, Sao Trương
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Nguyên Vũ

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Định, Sao Trương
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Nguyên Vũ (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

0%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Định, Sao Trương
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Nguyên Vũ

Trị bệnh / Phẫu thuật

45%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Trương
Hung Thần:Trực Định (Kỵ), Đại Hao

Phân tích ngày 08/11/2027

Ngày 08/11/2027 tức ngày 11 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Mão, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Đông. Trực: Định. Sao: Trương.Chính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:40 - 00:4007/11 08/11
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Sửu

00:40 - 02:40
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Dần

02:40 - 04:40
58.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Mão

04:40 - 06:40
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Thìn

06:40 - 08:40
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Tị

08:40 - 10:40
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Ngọ

10:40 - 12:40
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Mùi

12:40 - 14:40
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Thân

14:40 - 16:40
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Dậu

16:40 - 18:40
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Tuất

18:40 - 20:40
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Hợi

20:40 - 22:40
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)