Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 11 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
9/10

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Tân Hợi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángCanh Tuất
NgàyKỷ Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Liễu

Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.
Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.
Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Mùi
Đinh Mùi
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Giáp Tý
Ất Sửu
Tân Mùi
Giáp Ngọ
Kỷ Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Tý
Canh Tý
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Mậu Tý
Nhâm Tý
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Bính Tý
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Tân Dậu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Quý Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Giáp Thân
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Quý Tị
Giáp Ngọ
Tân Sửu
Mậu Thân
Giáp Dần
Bính Thìn
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Liễu, Địa Tặc

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Liễu, Địa Tặc

Tố tụng / Giải oan

0%
Cát Thần:Trực Bình
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Liễu, Địa Tặc

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Bình (Kỵ), Sao Liễu

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Liễu, Địa Tặc

Xuất hành đi xa

0%
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Liễu

Phân tích ngày 06/11/2027

Ngày 06/11/2027 tức ngày 9 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Bình. Sao: Liễu.Chính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:40 - 00:4005/11 06/11
28.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

00:40 - 02:40
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Dần

02:40 - 04:40
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Mão

04:40 - 06:40
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Thìn

06:40 - 08:40
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Tị

08:40 - 10:40
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Ngọ

10:40 - 12:40
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Mùi

12:40 - 14:40
32.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Thân

14:40 - 16:40
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Dậu

16:40 - 18:40
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Tuất

18:40 - 20:40
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Hợi

20:40 - 22:40
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)