Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 4/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 11 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
4/10

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Tân Hợi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángCanh Tuất
NgàyGiáp Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tất

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Dần
Mậu Dần
Bính Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Giáp Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Tị
Mậu Thìn
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Ất Tị
Đinh Tị
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Mậu Tuất
Canh Tý
Giáp Thìn
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Bính Thìn
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Cưới hỏi / Đính hôn

100%
Cát Thần:Kim Quỹ, Trực Khai, Sao Tất
Hung Thần:Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Dịch Mã
Hung Thần:Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Trị bệnh / Phẫu thuật

100%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Dịch Mã
Hung Thần:Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Thìn, Tuất, Tý.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

100%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Dịch Mã
Hung Thần:Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

100%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Dịch Mã
Hung Thần:Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

100%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Dịch Mã
Hung Thần:Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Nhậm chức / Nhận việc

100%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Dịch Mã
Hung Thần:Thiên Tặc, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Sao Tất, Kim Quỹ, Dịch Mã
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Thiên Tặc

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Sao Tất, Kim Quỹ, Dịch Mã
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Thiên Tặc (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

45%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm

Mua xe / Tài sản lớn

45%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm

Ký hợp đồng / Giao dịch

45%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm

Khai trương / Mở cửa hàng

45%
Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm

Phân tích ngày 01/11/2027

Ngày 01/11/2027 tức ngày 4 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Thân, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Khai. Sao: Tất.Chính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:40 - 00:4031/10 01/11
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Sửu

00:40 - 02:40
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Dần

02:40 - 04:40
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Mão

04:40 - 06:40
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Thìn

06:40 - 08:40
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Tị

08:40 - 10:40
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Ngọ

10:40 - 12:40
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Mùi

12:40 - 14:40
65.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Thân

14:40 - 16:40
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Dậu

16:40 - 18:40
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Tuất

18:40 - 20:40
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Hợi

20:40 - 22:40
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)