Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 10 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)75%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
1/10
Mùng 1
Ngày Sóc (đầu tháng âm lịch), thích hợp cầu an, lễ chùa.

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Tân Hợi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángCanh Tuất
NgàyTân Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

75 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Lâu

Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Hợi
Ất Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Kỷ Hợi
Tân Hợi
Quý Hợi
Giáp Tuất
Giáp Thìn
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Thân
Giáp Thân
Bính Tý
Đinh Sửu
Ất Dậu
Bính Ngọ
Nhâm Thân
Mậu Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Bính Tuất
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Bính Thìn
Canh Thân
Bính Dần
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Đinh Dậu
Đinh Mùi
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Thiên Đức Hợp, Minh Đường, Trực Nguy
Hung Thần:Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

80%
Cát Thần:Sao Lâu, Nguyệt Đức Hợp, Minh Đường
Hung Thần:Trực Nguy, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tuất.

Khai trương / Mở cửa hàng

75%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Lâu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

70%
Cát Thần:Sao Lâu, Minh Đường, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

70%
Cát Thần:Sao Lâu, Minh Đường, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

70%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Lâu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tuất.

Cưới hỏi / Đính hôn

65%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Lâu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tuất.

An táng / Mai táng

65%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Lâu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tuất.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Lâu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Cấm (Kỵ), Trực Nguy

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Lâu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Cấm (Kỵ), Trực Nguy

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

60%
Cát Thần:Thiên Đức Hợp, Minh Đường, Sao Lâu
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Thổ Cấm

Xuất hành đi xa

60%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Lâu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Thổ Cấm

Phân tích ngày 29/10/2027

Ngày 29/10/2027 tức ngày 1 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Tị, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Nguy. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:40 - 00:4028/10 29/10
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Sửu

00:40 - 02:40
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Dần

02:40 - 04:40
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

04:40 - 06:40
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Thìn

06:40 - 08:40
62.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Tị

08:40 - 10:40
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Ngọ

10:40 - 12:40
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Mùi

12:40 - 14:40
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Thân

14:40 - 16:40
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Dậu

16:40 - 18:40
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Tuất

18:40 - 20:40
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Hợi

20:40 - 22:40
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)