Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 10 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)50%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
6/9

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Canh Tuất không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángKỷ Dậu
NgàyĐinh Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

50 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chủy

Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Hợi
Kỷ Hợi
Tân Hợi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Ất Hợi
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Nhâm Dần
Bính Thân
Mậu Thân
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Đinh Dậu
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Canh Thân
Giáp Tý
Đinh Sửu
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

65%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Chủy
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

65%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Chủy
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

An táng / Mai táng

60%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Chủy
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Tế lễ / Cúng bái

60%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Chủy
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Xuất hành đi xa

60%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Chủy
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Trị bệnh / Phẫu thuật

60%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Chủy
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

60%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Chủy
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

60%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Chủy
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Việc Cần Tránh

Tố tụng / Giải oan

45%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Chu Tước (Kỵ), Sao Chủy

Khai trương / Mở cửa hàng

50%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Chủy (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

70%
Cát Thần:Thiên Hỷ, Trực Thành
Hung Thần:Sao Chủy (Kỵ)

Phân tích ngày 05/10/2027

Ngày 05/10/2027 tức ngày 6 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Tị, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Thu Phân. Trực: Thành. Sao: Chủy.Chính Ngọ: 11:45

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:45 - 00:4504/10 05/10
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Sửu

00:45 - 02:45
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Dần

02:45 - 04:45
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Mão

04:45 - 06:45
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Thìn

06:45 - 08:45
55.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Tị

08:45 - 10:45
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Ngọ

10:45 - 12:45
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Mùi

12:45 - 14:45
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Thân

14:45 - 16:45
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Dậu

16:45 - 18:45
53%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

18:45 - 20:45
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Hợi

20:45 - 22:45
65.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)