Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 10 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
9/9
Tết Trùng Cửu
Tết người cao tuổi, uống rượu hoa cúc, leo núi.

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Canh Tuất không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángKỷ Dậu
NgàyCanh Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

55 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Quỷ

Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Dần
Nhâm Dần
Giáp Dần
Mậu Dần
Bính Tuất
Đinh Hợi
Canh Dần
Bính Thìn
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Tị
Ất Hợi
Mậu Tý
Giáp Thìn
Kỷ Tị
Quý Tị
Mậu Thìn
Bính Tý
Tân Tị
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Nhâm Tý
Ất Mão
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Canh Thìn
Kỷ Sửu
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Canh Tý
Bính Thìn
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

An táng / Mai táng

65%
Cát Thần:Thiên Ân, Nguyệt Đức, Sinh Khí
Hung Thần:Sao Quỷ, Trực Bế, Bạch Hổ (Kỵ)
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Tế lễ / Cúng bái

65%
Cát Thần:Thiên Ân, Nguyệt Đức, Sinh Khí
Hung Thần:Sao Quỷ, Trực Bế, Bạch Hổ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Xuất hành đi xa

55%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Sinh Khí, Thiên Lộc
Hung Thần:Sao Quỷ, Trực Bế, Bạch Hổ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

55%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Sinh Khí, Thiên Lộc
Hung Thần:Sao Quỷ, Trực Bế, Bạch Hổ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

55%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Sinh Khí, Thiên Lộc
Hung Thần:Sao Quỷ, Trực Bế, Bạch Hổ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

55%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Sinh Khí, Thiên Lộc
Hung Thần:Sao Quỷ, Trực Bế, Bạch Hổ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Nhậm chức / Nhận việc

55%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Sinh Khí, Thiên Lộc
Hung Thần:Sao Quỷ, Trực Bế, Bạch Hổ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

50%
Cát Thần:Thiên Lộc, Nguyệt Đức, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế, Sao Quỷ, Bạch Hổ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Sinh Khí, Thiên Lộc
Hung Thần:Sao Quỷ (Kỵ), Trực Bế (Kỵ), Bạch Hổ

Nhập trạch (Vào nhà mới)

35%
Cát Thần:Sinh Khí, Nguyệt Đức, Thiên Lộc
Hung Thần:Sao Quỷ, Trực Bế, Bạch Hổ

Trị bệnh / Phẫu thuật

40%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Sinh Khí, Thiên Lộc
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Sao Quỷ, Bạch Hổ

Khai trương / Mở cửa hàng

50%
Cát Thần:Thiên Lộc, Nguyệt Đức, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Sao Quỷ, Bạch Hổ

Động thổ / Khởi công

65%
Cát Thần:Sinh Khí, Nguyệt Đức, Thiên Lộc
Hung Thần:Sao Quỷ (Kỵ), Bạch Hổ (Kỵ)

Phân tích ngày 08/10/2027

Ngày 08/10/2027 tức ngày 9 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Thu Phân. Trực: Bế. Sao: Quỷ.Chính Ngọ: 11:44

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:44 - 00:4407/10 08/10
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Sửu

00:44 - 02:44
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Dần

02:44 - 04:44
32.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Mão

04:44 - 06:44
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Canh Thìn

06:44 - 08:44
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Tị

08:44 - 10:44
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Ngọ

10:44 - 12:44
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Mùi

12:44 - 14:44
58.3%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Thân

14:44 - 16:44
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Dậu

16:44 - 18:44
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Bính Tuất

18:44 - 20:44
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Hợi

20:44 - 22:44
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)