Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 8/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 10 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
8/9

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Canh Tuất không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángKỷ Dậu
NgàyKỷ Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tỉnh

Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Sửu
Đinh Sửu
Quý Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Giáp Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Tân Sửu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Ngọ
Canh Ngọ
Kỷ Mão
Đinh Hợi
Nhâm Ngọ
Mậu Ngọ
Đinh Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Tân Mão
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Giáp Tý
Tân Mùi
Mậu Dần
Giáp Thân
Bính Tuất
Canh Tý
Tân Sửu
Quý Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Giáp Dần
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

100%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Khai, Mẫu Thương
Hóa giải:Thụ Tử: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

100%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Khai, Mẫu Thương
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Khai trương / Mở cửa hàng

100%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Khai, Thiên Đức
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Khai, Thiên Đức
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Mua xe / Tài sản lớn

100%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Khai, Thiên Đức
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Khai, Thiên Đức
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Cưới hỏi / Đính hôn

100%
Cát Thần:Trực Khai, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hóa giải:Thụ Tử: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

70%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Sao Tỉnh
Hung Thần:Trực Khai (Kỵ)

Phân tích ngày 07/10/2027

Ngày 07/10/2027 tức ngày 8 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Thu Phân. Trực: Khai. Sao: Tỉnh.Chính Ngọ: 11:44

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:44 - 00:4406/10 07/10
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

00:44 - 02:44
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Dần

02:44 - 04:44
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Mão

04:44 - 06:44
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Thìn

06:44 - 08:44
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Tị

08:44 - 10:44
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Ngọ

10:44 - 12:44
25.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Mùi

12:44 - 14:44
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Thân

14:44 - 16:44
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Dậu

16:44 - 18:44
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Tuất

18:44 - 20:44
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Hợi

20:44 - 22:44
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)