Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 7/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 10 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
7/9

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Canh Tuất không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángKỷ Dậu
NgàyMậu Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sâm

Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Tý
Bính Tý
Nhâm Tý
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Ất Sửu
Mậu Tý
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Canh Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Mùi
Tân Mùi
Mậu Dần
Bính Tuất
Kỷ Mùi
Bính Dần
Giáp Tuất
Canh Dần
Ất Mùi
Mậu Tuất
Đinh Mùi
Quý Sửu
Canh Ngọ
Quý Dậu
Kỷ Mão
Đinh Hợi
Quý Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Quý Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Giáp Dần
Bính Thìn
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

85%
Cát Thần:Kim Quỹ, Trực Thu, Sao Sâm
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

An táng / Mai táng

75%
Cát Thần:Trực Thu, Kim Quỹ, Sao Sâm
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Tế lễ / Cúng bái

70%
Cát Thần:Kim Quỹ, Trực Thu, Sao Sâm
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

60%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Sâm
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Nhậm chức / Nhận việc

60%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Sâm
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Sâm
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Tố tụng / Giải oan

55%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Sâm
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Sâm
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Trực Thu

Nhập trạch (Vào nhà mới)

30%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Sâm
Hung Thần:Trực Thu, Tam Nương

Động thổ / Khởi công

30%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Sâm
Hung Thần:Trực Thu, Tam Nương

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

35%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Sâm
Hung Thần:Tam Nương, Trực Thu (Kỵ)

Mua xe / Tài sản lớn

45%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Sâm
Hung Thần:Tam Nương, Trực Thu

Ký hợp đồng / Giao dịch

45%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Sâm
Hung Thần:Tam Nương, Trực Thu

Phân tích ngày 06/10/2027

Ngày 06/10/2027 tức ngày 7 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Thu Phân. Trực: Thu. Sao: Sâm.Chính Ngọ: 11:44

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:44 - 00:4405/10 06/10
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Sửu

00:44 - 02:44
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Dần

02:44 - 04:44
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Mão

04:44 - 06:44
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Thìn

06:44 - 08:44
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Tị

08:44 - 10:44
32.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Mậu Ngọ

10:44 - 12:44
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Mùi

12:44 - 14:44
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

14:44 - 16:44
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Dậu

16:44 - 18:44
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Tuất

18:44 - 20:44
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Hợi

20:44 - 22:44
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)