Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 9 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
1/9
Mùng 1
Ngày Sóc (đầu tháng âm lịch), thích hợp cầu an, lễ chùa.

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Canh Tuất không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángKỷ Dậu
NgàyNhâm

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Khuê

Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Vãng Vong
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Ngọ
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Ngọ
Mậu Dần
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Kỷ Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Sửu
Kỷ Sửu
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Quý Sửu
Ất Sửu
Mậu Thìn
Giáp Thân
Nhâm Thìn
Tân Sửu
Đinh Mùi
Canh Thân
Bính Dần
Nhâm Thân
Giáp Tuất
Ất Hợi
Canh Thìn
Đinh Hợi
Mậu Tý
Ất Tị
Mậu Thân
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Tư Mệnh
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Sao Khuê

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Tư Mệnh
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Sao Khuê

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%
Cát Thần:Tư Mệnh
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Sao Khuê

Mua xe / Tài sản lớn

0%
Cát Thần:Tư Mệnh
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Sao Khuê

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%
Cát Thần:Tư Mệnh
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Sao Khuê

Khai trương / Mở cửa hàng

0%
Cát Thần:Tư Mệnh
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Sao Khuê (Kỵ)

Phân tích ngày 30/09/2027

Ngày 30/09/2027 tức ngày 1 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm , tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Thu Phân. Trực: Bình. Sao: Khuê.Chính Ngọ: 11:46

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:46 - 00:4629/09 30/09
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Sửu

00:46 - 02:46
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Dần

02:46 - 04:46
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Mão

04:46 - 06:46
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Thìn

06:46 - 08:46
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Tị

08:46 - 10:46
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

10:46 - 12:46
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Mùi

12:46 - 14:46
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Thân

14:46 - 16:46
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Dậu

16:46 - 18:46
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Tuất

18:46 - 20:46
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Hợi

20:46 - 22:46
32.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)