Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 28/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 7 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)83%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
28/5
NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyNhâm Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

83 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Ngưu

Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Tý
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Mùi
Kỷ Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Đinh Dậu
Quý Mùi
Tân Mùi
Đinh Sửu
Canh Dần
Ất Mùi
Mậu Tuất
Giáp Dần
Nhâm Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Bính Tuất
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Bính Thân
Nhâm Dần
Giáp Thìn
Ất Tị
Canh Tuất
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

An táng / Mai táng

83%
Cát Thần:Thiên Ân, Tư Mệnh, Nguyệt Không
Hung Thần:Sao Ngưu, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Mão, Dậu, Sửu.

Xuất hành đi xa

83%
Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Kiến, Nguyệt Không
Hung Thần:Sao Ngưu, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Mão, Dậu, Sửu.

Tế lễ / Cúng bái

78%
Cát Thần:Thiên Ân, Tư Mệnh, Nguyệt Không
Hung Thần:Sao Ngưu, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Mão, Sửu, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

68%
Cát Thần:Tư Mệnh, Nguyệt Không, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Ngưu, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Mão, Dậu, Sửu.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

68%
Cát Thần:Tư Mệnh, Nguyệt Không, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Ngưu, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Mão, Sửu, Dậu.

Tố tụng / Giải oan

68%
Cát Thần:Tư Mệnh, Nguyệt Không, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Ngưu, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Mão, Dậu, Sửu.

Động thổ / Khởi công

65%
Cát Thần:Nguyệt Không, Tư Mệnh, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Ngưu, Nguyệt Yếm, Trực Kiến (Kỵ)
Giờ tốt:Mão, Dậu, Sửu.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

65%
Cát Thần:Nguyệt Không, Tư Mệnh, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Ngưu, Nguyệt Yếm, Trực Kiến
Giờ tốt:Mão, Dậu, Sửu.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Nguyệt Không, Thiên Ân
Hung Thần:Nguyệt Yếm (Kỵ), Sao Ngưu (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

85%
Cát Thần:Tư Mệnh, Thiên Phú, Trực Kiến
Hung Thần:Sao Ngưu (Kỵ), Nguyệt Yếm

Phân tích ngày 02/07/2027

Ngày 02/07/2027 tức ngày 28 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Kiến. Sao: Ngưu.Chính Ngọ: 12:00

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:00 - 01:0001/07 02/07
55.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Sửu

01:00 - 03:00
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Dần

03:00 - 05:00
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Mão

05:00 - 07:00
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Thìn

07:00 - 09:00
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Tị

09:00 - 11:00
43.3%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

11:00 - 13:00
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Mùi

13:00 - 15:00
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Thân

15:00 - 17:00
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Dậu

17:00 - 19:00
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Tuất

19:00 - 21:00
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Hợi

21:00 - 23:00
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)