Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 6 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)45%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
26/5
NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyCanh Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

45 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Tuất
Giáp Tuất
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Dậu
Bính Tý
Giáp Thân
Ất Mão
Quý Dậu
Kỷ Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Ất Mùi
Đinh Dậu
Canh Tý
Mậu Thân
Tân Dậu
Ất Hợi
Đinh Sửu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Bính Thân
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Nhâm Tý
Giáp Dần
Canh Thân
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Ký hợp đồng / Giao dịch

65%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Cơ
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Tị.

Mua xe / Tài sản lớn

65%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Cơ
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Tị.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

65%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Cơ
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Tị.

Khai trương / Mở cửa hàng

60%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Cơ
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thiên Lao (Kỵ)
Giờ tốt:Dần, Thân, Tị.

Cưới hỏi / Đính hôn

60%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Cơ
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Tị.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

60%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Cơ
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tị, Dần, Thân.

Nhậm chức / Nhận việc

60%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Cơ
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tị, Dần, Thân.

Tế lễ / Cúng bái

55%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Cơ
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Cơ
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Cơ
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ)

An táng / Mai táng

20%
Cát Thần:Sao Cơ
Hung Thần:Trực Khai (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm

Phân tích ngày 30/06/2027

Ngày 30/06/2027 tức ngày 26 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Thìn, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Khai. Sao: .Chính Ngọ: 12:00

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:00 - 01:0029/06 30/06
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Sửu

01:00 - 03:00
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

03:00 - 05:00
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Mão

05:00 - 07:00
40.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Thìn

07:00 - 09:00
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Tị

09:00 - 11:00
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Ngọ

11:00 - 13:00
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Mùi

13:00 - 15:00
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

15:00 - 17:00
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Dậu

17:00 - 19:00
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Tuất

19:00 - 21:00
17.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Hợi

21:00 - 23:00
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)