Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 27/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 7 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
27/5
NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyTân Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đẩu

Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Hợi
Ất Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Kỷ Hợi
Tân Hợi
Quý Hợi
Giáp Tuất
Giáp Thìn
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Thân
Giáp Thân
Bính Tý
Đinh Sửu
Ất Dậu
Bính Ngọ
Nhâm Thân
Mậu Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Bính Tuất
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Bính Thìn
Canh Thân
Bính Dần
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Đinh Dậu
Đinh Mùi
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

80%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Đẩu, Trực Bế
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Sửu.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

50%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương, Trực Bế
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Sửu.

An táng / Mai táng

50%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương, Trực Bế
Giờ tốt:Ngọ, Sửu, Mùi.

Tế lễ / Cúng bái

50%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương, Trực Bế
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Sửu.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương, Trực Bế
Giờ tốt:Ngọ, Sửu, Mùi.

Tố tụng / Giải oan

50%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương, Trực Bế
Giờ tốt:Ngọ, Sửu, Tuất.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

50%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương, Trực Bế
Giờ tốt:Ngọ, Sửu, Mùi.

Nhậm chức / Nhận việc

50%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương, Trực Bế
Giờ tốt:Ngọ, Sửu, Mùi.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Trực Bế (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

30%
Cát Thần:Sao Đẩu, Sinh Khí, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Bế, Tam Nương, Nguyên Vũ

Mua xe / Tài sản lớn

30%
Cát Thần:Sao Đẩu, Sinh Khí, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Bế, Tam Nương, Nguyên Vũ

Khai trương / Mở cửa hàng

30%
Cát Thần:Sao Đẩu, Sinh Khí, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Tam Nương, Nguyên Vũ

Trị bệnh / Phẫu thuật

35%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Tam Nương

Ký hợp đồng / Giao dịch

40%
Cát Thần:Sao Đẩu, Sinh Khí, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Bế, Tam Nương, Nguyên Vũ (Kỵ)

Phân tích ngày 01/07/2027

Ngày 01/07/2027 tức ngày 27 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Tị, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Bế. Sao: Đẩu.Chính Ngọ: 12:00

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:00 - 01:0030/06 01/07
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Sửu

01:00 - 03:00
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Dần

03:00 - 05:00
45.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

05:00 - 07:00
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Thìn

07:00 - 09:00
70.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Tị

09:00 - 11:00
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Ngọ

11:00 - 13:00
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Mùi

13:00 - 15:00
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Thân

15:00 - 17:00
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Dậu

17:00 - 19:00
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Tuất

19:00 - 21:00
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Hợi

21:00 - 23:00
47.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)