Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 6 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)90%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
25/5
NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyKỷ Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

90 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Vãng Vong
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Dậu
Tân Dậu
Quý Dậu
Giáp Thân
Đinh Dậu
Kỷ Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Tuất
Canh Tuất
Giáp Tý
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Tân Hợi
Bính Tuất
Tân Mùi
Ất Hợi
Đinh Hợi
Mậu Tuất
Giáp Thìn
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Quý Mùi
Giáp Thân
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Quý Mão
Đinh Mùi
Giáp Dần
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

An táng / Mai táng

95%
Cát Thần:Trực Thu, Sao Vĩ, Ngọc Đường
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Tế lễ / Cúng bái

90%
Cát Thần:Sao Vĩ, Ngọc Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

80%
Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Vĩ, Mẫu Thương
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Trị bệnh / Phẫu thuật

75%
Cát Thần:Sao Vĩ, Ngọc Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Tố tụng / Giải oan

75%
Cát Thần:Sao Vĩ, Ngọc Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Cưới hỏi / Đính hôn

55%
Cát Thần:Sao Vĩ, Ngọc Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Vãng Vong, Trực Thu
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Động thổ / Khởi công

50%
Cát Thần:Sao Vĩ, Ngọc Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Vãng Vong, Trực Thu
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

50%
Cát Thần:Sao Vĩ, Ngọc Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Vãng Vong, Trực Thu
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Vĩ, Mẫu Thương
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ)

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Sao Vĩ, Ngọc Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ)

Mua xe / Tài sản lớn

10%
Cát Thần:Sao Vĩ, Mẫu Thương, Ngọc Đường
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Trực Thu

Ký hợp đồng / Giao dịch

10%
Cát Thần:Sao Vĩ, Mẫu Thương, Ngọc Đường
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Trực Thu

Khai trương / Mở cửa hàng

10%
Cát Thần:Sao Vĩ, Mẫu Thương, Ngọc Đường
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Trực Thu (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

50%
Cát Thần:Sao Vĩ, Mẫu Thương, Trực Thu
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ)

Phân tích ngày 29/06/2027

Ngày 29/06/2027 tức ngày 25 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Mão, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Thu. Sao: .Chính Ngọ: 12:00

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:00 - 01:0028/06 29/06
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Sửu

01:00 - 03:00
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Dần

03:00 - 05:00
70.3%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Mão

05:00 - 07:00
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Thìn

07:00 - 09:00
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Tị

09:00 - 11:00
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Canh Ngọ

11:00 - 13:00
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Mùi

13:00 - 15:00
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Thân

15:00 - 17:00
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

17:00 - 19:00
55.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Tuất

19:00 - 21:00
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Hợi

21:00 - 23:00
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Thời Gian Địa Lý

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác