Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 6 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
20/5
NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyGiáp Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Giác

Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.
Thiên Hình
Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Thìn
Nhâm Thìn
Mậu Thìn
Tân Tị
Giáp Thìn
Canh Tuất
Tân Hợi
Bính Thìn
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Mão
Canh Ngọ
Mậu Dần
Kỷ Dậu
Đinh Mão
Tân Mão
Bính Dần
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Kỷ Sửu
Canh Dần
Kỷ Hợi
Quý Mão
Ất Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Tân Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Bính Ngọ
Mậu Thân
Giáp Dần
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

65%
Cát Thần:Trực Định, Sao Giác
Hung Thần:Đại Hao, Thiên Hình
Giờ tốt:Hợi, Dần, Thân.

Nhậm chức / Nhận việc

65%
Cát Thần:Trực Định, Sao Giác
Hung Thần:Đại Hao, Thiên Hình
Giờ tốt:Hợi, Dần, Thân.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Trực Định, Sao Giác
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Thiên Hình

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%
Cát Thần:Trực Định, Sao Giác
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Thiên Hình

Mua xe / Tài sản lớn

0%
Cát Thần:Trực Định, Sao Giác
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Thiên Hình

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%
Cát Thần:Trực Định, Sao Giác
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Thiên Hình

Khai trương / Mở cửa hàng

0%
Cát Thần:Trực Định, Sao Giác
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Thiên Hình

Trị bệnh / Phẫu thuật

15%
Cát Thần:Sao Giác
Hung Thần:Trực Định (Kỵ), Đại Hao, Thiên Hình

Phân tích ngày 24/06/2027

Ngày 24/06/2027 tức ngày 20 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Tuất, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Định. Sao: Giác.Chính Ngọ: 11:59

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:59 - 00:5923/06 24/06
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Sửu

00:59 - 02:59
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

02:59 - 04:59
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Mão

04:59 - 06:59
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Thìn

06:59 - 08:59
47.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Tị

08:59 - 10:59
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Ngọ

10:59 - 12:59
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Mùi

12:59 - 14:59
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

14:59 - 16:59
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Dậu

16:59 - 18:59
70.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Tuất

18:59 - 20:59
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Hợi

20:59 - 22:59
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)