Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 6 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
17/5
Báo chí Cách mạng
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam (1925).
NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyTân Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

60 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Trương

Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Sửu
Quý Sửu
Ất Sửu
Bính Tý
Kỷ Sửu
Tân Sửu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Ngọ
Giáp Ngọ
Quý Mão
Tân Hợi
Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Bính Dần
Đinh Mão
Ất Hợi
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Bính Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Bính Tý
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Mão
Ất Mùi
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Canh Tuất
Ất Mão
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

90%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Trừ, Sao Trương
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Trị bệnh / Phẫu thuật

80%
Cát Thần:Trực Trừ, Sao Trương, Thiên Ân
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

An táng / Mai táng

70%
Cát Thần:Thiên Ân, Sao Trương, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Xuất hành đi xa

65%
Cát Thần:Sao Trương, Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

60%
Cát Thần:Sao Trương, Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

60%
Cát Thần:Sao Trương, Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Giờ tốt:Dần, Thân, Tị.

Tố tụng / Giải oan

60%
Cát Thần:Sao Trương, Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

60%
Cát Thần:Sao Trương, Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

55%
Cát Thần:Sao Trương, Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)

Ký hợp đồng / Giao dịch

60%
Cát Thần:Nguyệt Đức Hợp, Sao Trương, Thiên Ân
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Trực Trừ

Phân tích ngày 21/06/2027

Ngày 21/06/2027 tức ngày 17 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Trừ. Sao: Trương.Chính Ngọ: 11:58

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:58 - 00:5820/06 21/06
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Sửu

00:58 - 02:58
17.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Canh Dần

02:58 - 04:58
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Mão

04:58 - 06:58
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Thìn

06:58 - 08:58
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Tị

08:58 - 10:58
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Ngọ

10:58 - 12:58
43.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

12:58 - 14:58
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Bính Thân

14:58 - 16:58
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Dậu

16:58 - 18:58
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Tuất

18:58 - 20:58
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Hợi

20:58 - 22:58
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)