Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 6 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)85%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
19/5
NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyQuý Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

85 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chẩn

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Mão
Đinh Mão
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Tân Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Quý Mão
Ất Mão
Bính Dần
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Đinh Sửu
Quý Tị
Canh Thìn
Bính Thìn
Ất Sửu
Mậu Dần
Tân Tị
Tân Sửu
Giáp Thìn
Mậu Thân
Đinh Tị
Kỷ Tị
Bính Tý
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tố tụng / Giải oan

85%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Chẩn, Trực Bình
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Động thổ / Khởi công

75%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Chẩn, Trực Bình
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Cưới hỏi / Đính hôn

75%
Cát Thần:Sao Chẩn, Minh Đường
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

75%
Cát Thần:Sao Chẩn, Minh Đường
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Nhậm chức / Nhận việc

75%
Cát Thần:Sao Chẩn, Minh Đường
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

70%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Chẩn
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

An táng / Mai táng

70%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Chẩn
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Tế lễ / Cúng bái

70%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Chẩn
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Chẩn
Hung Thần:Trực Bình (Kỵ), Tiểu Hồng Sa

Xuất hành đi xa

55%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Chẩn
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

70%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Chẩn
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ)

Phân tích ngày 23/06/2027

Ngày 23/06/2027 tức ngày 19 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Dậu, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Bình. Sao: Chẩn.Chính Ngọ: 11:58

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:58 - 00:5822/06 23/06
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Sửu

00:58 - 02:58
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Dần

02:58 - 04:58
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Mão

04:58 - 06:58
58.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Thìn

06:58 - 08:58
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Tị

08:58 - 10:58
38%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

10:58 - 12:58
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Mùi

12:58 - 14:58
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Thân

14:58 - 16:58
40.3%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Dậu

16:58 - 18:58
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Tuất

18:58 - 20:58
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Hợi

20:58 - 22:58
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác