Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 6 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
12/5
NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyBính Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sâm

Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Thân
Giáp Thân
Canh Thân
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Quý Dậu
Bính Thân
Nhâm Dần
Quý Mão
Mậu Thân
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Hợi
Đinh Hợi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Bính Tuất
Tân Sửu
Ất Hợi
Kỷ Hợi
Giáp Tuất
Nhâm Ngọ
Tân Mão
Mậu Tuất
Mậu Ngọ
Tân Dậu
Quý Hợi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Giáp Ngọ
Canh Tý
Bính Ngọ
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

100%
Cát Thần:Trực Thành, Nguyệt Đức, Ích Hậu
Hung Thần:Bạch Hổ (Kỵ)
Hóa giải:Hoang Vu: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức
Giờ tốt:Tị, Mùi, Thìn.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

100%
Cát Thần:Trực Thành, Nguyệt Đức, Ích Hậu
Hung Thần:Bạch Hổ
Hóa giải:Hoang Vu: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức
Giờ tốt:Tị, Mùi, Thìn.

Khai trương / Mở cửa hàng

100%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Nguyệt Đức
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Tị, Thìn, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Nguyệt Đức
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Tị, Thìn, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

100%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Nguyệt Đức
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Tị, Thìn, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Nguyệt Đức
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Tị, Thìn, Tuất.

Cưới hỏi / Đính hôn

100%
Cát Thần:Thiên Hỷ, Ích Hậu, Trực Thành
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Tị, Thìn, Tuất.

An táng / Mai táng

100%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Bạch Hổ (Kỵ)
Giờ tốt:Tị, Thìn, Tuất.

Phân tích ngày 16/06/2027

Ngày 16/06/2027 tức ngày 12 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Dần, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Thành. Sao: Sâm.Chính Ngọ: 11:57

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:57 - 00:5715/06 16/06
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Sửu

00:57 - 02:57
70.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Dần

02:57 - 04:57
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Mão

04:57 - 06:57
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Thìn

06:57 - 08:57
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Tị

08:57 - 10:57
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Ngọ

10:57 - 12:57
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Mùi

12:57 - 14:57
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Thân

14:57 - 16:57
17.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Dậu

16:57 - 18:57
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

18:57 - 20:57
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Hợi

20:57 - 22:57
45.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Thời Gian Địa Lý

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác