Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 7/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 6 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
7/5
NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyTân Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Lâu

Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Mão
Quý Mão
Ất Mão
Kỷ Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Tân Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Kỷ Sửu
Bính Thân
Ất Tị
Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Canh Thìn
Quý Tị
Bính Ngọ
Quý Sửu
Ất Sửu
Đinh Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Tân Tị
Bính Tuất
Mậu Tý
Đinh Dậu
Tân Sửu
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Ký hợp đồng / Giao dịch

80%
Cát Thần:Thiên Lộc, Sao Lâu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Tố tụng / Giải oan

80%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Lâu, Thiên Lộc
Hung Thần:Tam Nương, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Động thổ / Khởi công

70%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Lâu, Thiên Lộc
Hung Thần:Tam Nương, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Dần, Tý, Ngọ.

Mua xe / Tài sản lớn

70%
Cát Thần:Thiên Lộc, Sao Lâu, Minh Đường
Hung Thần:Tam Nương, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

70%
Cát Thần:Thiên Lộc, Sao Lâu, Minh Đường
Hung Thần:Tam Nương, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

65%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Lâu, Thiên Lộc
Hung Thần:Tam Nương, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Dần, Tý, Ngọ.

An táng / Mai táng

65%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Lâu, Thiên Lộc
Hung Thần:Tam Nương, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Tế lễ / Cúng bái

65%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Lâu, Thiên Lộc
Hung Thần:Tam Nương, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Dần, Ngọ, Tý.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Lâu, Thiên Lộc
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Tiểu Hồng Sa

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

45%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Lâu, Thiên Lộc
Hung Thần:Tam Nương, Trực Bình (Kỵ), Tiểu Hồng Sa

Xuất hành đi xa

50%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Lâu, Thiên Lộc
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Tam Nương (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

75%
Cát Thần:Thiên Lộc, Minh Đường, Sao Lâu
Hung Thần:Tam Nương, Tiểu Hồng Sa (Kỵ)

Phân tích ngày 11/06/2027

Ngày 11/06/2027 tức ngày 7 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Dậu, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Bình. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 11:56

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:56 - 00:5610/06 11/06
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Sửu

00:56 - 02:56
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Dần

02:56 - 04:56
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Mão

04:56 - 06:56
55.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Thìn

06:56 - 08:56
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Tị

08:56 - 10:56
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Ngọ

10:56 - 12:56
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Mùi

12:56 - 14:56
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Thân

14:56 - 16:56
40.3%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Dậu

16:56 - 18:56
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Tuất

18:56 - 20:56
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Hợi

20:56 - 22:56
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)