Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 2/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 6 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)45%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
2/5
NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyBính Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

45 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Tuất
Mậu Tuất
Canh Tuất
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tuất
Bính Tuất
Nhâm Thìn
Quý Tị
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Dậu
Quý Dậu
Giáp Tý
Nhâm Thân
Tân Tị
Tân Hợi
Đinh Dậu
Kỷ Dậu
Tân Mùi
Ất Dậu
Mậu Tý
Bính Thân
Canh Tý
Tân Sửu
Mậu Thân
Ất Sửu
Bính Tý
Canh Thìn
Giáp Thân
Tân Mão
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Nhâm Tý
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

60%
Cát Thần:Thiên Ân, Nguyệt Đức, Trực Khai
Hung Thần:Sao Hư, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dậu, Hợi, Tị.

Ký hợp đồng / Giao dịch

55%
Cát Thần:Trực Khai, Nguyệt Đức, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Hư, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dậu, Hợi, Dần.

Mua xe / Tài sản lớn

55%
Cát Thần:Trực Khai, Nguyệt Đức, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Hư, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dậu, Hợi, Dần.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

55%
Cát Thần:Trực Khai, Nguyệt Đức, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Hư, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dậu, Hợi, Dần.

Khai trương / Mở cửa hàng

50%
Cát Thần:Trực Khai, Nguyệt Đức, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Hư, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dậu, Hợi, Dần.

Xuất hành đi xa

50%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Khai, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Hư, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

50%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Khai, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Hư, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Khai, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Hư, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Khai, Thiên Ân
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Hư

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Khai, Thiên Ân
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Hư (Kỵ)

An táng / Mai táng

25%
Cát Thần:Thiên Ân, Nguyệt Đức
Hung Thần:Trực Khai (Kỵ), Sao Hư, Thổ Phủ

Cưới hỏi / Đính hôn

35%
Cát Thần:Trực Khai, Nguyệt Đức, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Hư (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm

Phân tích ngày 06/06/2027

Ngày 06/06/2027 tức ngày 2 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Thìn, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Khai. Sao: .Chính Ngọ: 11:55

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:55 - 00:5505/06 06/06
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Sửu

00:55 - 02:55
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Dần

02:55 - 04:55
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Mão

04:55 - 06:55
40.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Thìn

06:55 - 08:55
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Tị

08:55 - 10:55
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Ngọ

10:55 - 12:55
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Mùi

12:55 - 14:55
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Thân

14:55 - 16:55
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Dậu

16:55 - 18:55
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Tuất

18:55 - 20:55
17.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Hợi

20:55 - 22:55
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)