Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 4/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 7 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)75%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
4/6

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Đinh Mùi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyĐinh Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

75 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Bích

Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Thổ Phù
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Tị
Kỷ Tị
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Thìn
Ất Tị
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Dần
Nhâm Thân
Ất Mùi
Quý Mão
Bính Dần
Mậu Dần
Đinh Mão
Tân Mùi
Kỷ Mão
Canh Dần
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Giáp Tý
Ất Sửu
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Tân Mão
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Đinh Mùi
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Ất Mão
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Sao Bích, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Nhậm chức / Nhận việc

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Sao Bích, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

An táng / Mai táng

95%
Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Cưới hỏi / Đính hôn

90%
Cát Thần:Sao Bích, Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Trị bệnh / Phẫu thuật

85%
Cát Thần:Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân, Sao Bích
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

85%
Cát Thần:Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân, Sao Bích
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

80%
Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp, Thổ Phù
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

20%
Cát Thần:Sao Bích, Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

20%
Cát Thần:Sao Bích, Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ)

Xuất hành đi xa

65%
Cát Thần:Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân, Sao Bích
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ), Thổ Phù

Tố tụng / Giải oan

70%
Cát Thần:Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân, Sao Bích
Hung Thần:Địa Phá, Chu Tước (Kỵ), Thổ Phù

Khai trương / Mở cửa hàng

75%
Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Đức, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ), Thổ Phù

Phân tích ngày 07/07/2027

Ngày 07/07/2027 tức ngày 4 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Hợi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Chấp. Sao: Bích.Chính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:01 - 01:0106/07 07/07
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Sửu

01:01 - 03:01
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Dần

03:01 - 05:01
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Mão

05:01 - 07:01
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Thìn

07:01 - 09:01
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Tị

09:01 - 11:01
25.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Ngọ

11:01 - 13:01
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Mùi

13:01 - 15:01
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Thân

15:01 - 17:01
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Dậu

17:01 - 19:01
38%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

19:01 - 21:01
70.3%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Hợi

21:01 - 23:01
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)